vanban.org

Điều 2. Đối tượng thu, nộp — Quyết định 39/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2021 Thay thế: 32/2021/QĐ-UBND · 28/06/2021
Thái Nguyên Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 39/2016/QĐ-UBND
10/07/202132/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 35/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng thu, nộp

1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hiện đang hoạt động, cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có rác thải ra môi trường đều phải thực hiện nộp tiền thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo mức giá quy định trên.

2. Đơn vị thực hiện thu (đơn vị): Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt được thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt tại địa bàn.

Việc thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt được thực hiện thu theo tháng. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đóng theo quý, 6 tháng và theo năm thì thu theo quý, 6 tháng và theo năm.