vanban.org

Điều 2. Ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, như sau: — Quyết định 39/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2017 Thay thế: 50/2017/QĐ-UBND · 30/06/2017
Ninh Thuận Ban hành 20/05/2014 Hiệu lực 30/05/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận · 26/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và quy định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận. · 50/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận · 39/2014/QĐ-UBND
10/07/201750/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/05/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, như sau:

STT                 Mục đích sử dụng nước Định mức sử dụng trong tháng (m3) Đơn giá (đồng/m3)
1 Sinh hoạt các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách Từ 1m3 đến 5m3 5.000
2 Sinh hoạt các hộ dân cư Từ 1m3 đến 20m3 6.800
3 Sinh hoạt các hộ dân cư Trên 20m3 10.000

- Giá tiêu thụ nước sạch của các hộ dân cư nghèo và đối tượng chính sách sử dụng phần khối lượng lớn hơn 5m3 tính như giá sinh hoạt hộ dân cư;

Hộ nghèo (có sổ) và hộ chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, gia đình liệt sỹ đang hưởng tuất, thương bệnh binh loại 1 và 2;

- Giá tiêu thụ nước sạch trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; nhưng chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.