Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:
| TT | Đối tượng | Lượng nước sạch sử dụng/ tháng | Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3) |
| 1 | Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể). | - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). Ký hiệu SH1-Hệ số 0,8. | 5.800 |
| - Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). Ký hiệu SH2-Hệ số 1. | 7.200 | ||
| - Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng). Ký hiệu SH3-Hệ số 1,2. | 8.700 | ||
| -Trên 30 m3 (hộ/tháng). Ký hiệu SH4-Hệ số 1,5. | 10.900 | ||
| 2 | Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) | Theo sử dụng thực tế. Ký hiệu HCSN. Hệ số 1,2 | 8.700 |
| 3 | Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất | Theo sử dụng thực tế. Ký hiệu SX. Hệ số 1,5 | 10.900 |
| 4 | Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ | Theo sử dụng thực tế. Ký hiệu DV. Hệ số 2,06 | 14.800 |
Mức giá trên đây chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định.
Chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch nêu trên là 630 đồng/m3, chi phí dịch vụ môi trường rừng là 40 đ/m3.