Điều 5. Mức thu phí
1. Đối với khu vực nông thôn (bao gồm các xã thuộc các huyện, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết):
| Stt | Diện tích (m2) | Đơn giá (đồng/m2) |
| 1 | Diện tích ≤ 300 m2 | 1.500 |
| 2 | Diện tích > 300-500 m2 | 950 |
| 3 | Diện tích > 500-1.000 m2 | 650 |
| 4 | Diện tích > 1.000-3.000 m2 | 350 |
| 5 | Diện tích > 3.000-10.000 m2 | 160 |
| 6 | Diện tích trên 10.000 m2 | 103 |
2. Đối với khu vực đô thị (bao gồm các phường thuộc thị xã La Gi, thành phố Phan Thiết và các thị trấn thuộc các huyện):
| Stt | Diện tích (m2) | Đơn giá (đồng/m2) |
| 1 | Diện tích ≤ 300 m2 | 1.500 |
| 2 | Diện tích > 300-500 m2 | 1.100 |
| 3 | Diện tích > 500-1.000 m2 | 970 |
| 4 | Diện tích > 1.000-3.000 m2 | 502 |
| 5 | Diện tích > 3.000-10.000 m2 | 237 |
| 6 | Diện tích trên 10.000 m2 | 150 |