vanban.org

Điều 5. Mức thu phí — Quyết định 39/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2018 Thay thế: 38/2018/QĐ-UBND · 12/10/2018
Bình Thuận Ban hành 03/09/2014 Hiệu lực 13/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH Ở NHỮNG NƠI CHƯA CÓ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CÓ TỌA ĐỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN · 38/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 39/2014/QĐ-UBND
01/11/201838/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/09/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu phí

1. Đối với khu vực nông thôn (bao gồm các xã thuộc các huyện, thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết):

Stt Diện tích (m2) Đơn giá (đồng/m2)
1 Diện tích ≤ 300 m2 1.500
2 Diện tích > 300-500 m2 950
3 Diện tích > 500-1.000 m2 650
4 Diện tích > 1.000-3.000 m2 350
5 Diện tích > 3.000-10.000 m2 160
6 Diện tích trên 10.000 m2 103

2. Đối với khu vực đô thị (bao gồm các phường thuộc thị xã La Gi, thành phố Phan Thiết và các thị trấn thuộc các huyện):

Stt Diện tích (m2) Đơn giá (đồng/m2)
1 Diện tích ≤ 300 m2 1.500
2 Diện tích > 300-500 m2 1.100
3 Diện tích > 500-1.000 m2 970
4 Diện tích > 1.000-3.000 m2 502
5 Diện tích > 3.000-10.000 m2 237
6 Diện tích trên 10.000 m2 150