Điều 1. Quy định mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, nội dung cụ thể như sau:
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
- Phạm vi áp dụng: Các hoạt động tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Đối tượng áp dụng: Các tuyên truyền viên và diễn viên quần chúng trong, ngoài biên chế của các đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
2. Định mức hoạt động:
Định mức hoạt động được quy định theo quy định tại Thông tư liên tịch số 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 21 tháng 12 năm 2011 của liên Bộ Tài chính và Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã.
3. Mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho luyện tập và biểu diễn tính theo buổi:
| Stt | Nội dung | Múc chi cho một buổi luyện tập hoặc biểu diễn (đồng) |
| 1 | Đội thông tin lưu động | |
| a | Mức chi tập luyện | |
| - Đối với người được hưởng lương | 48.000 | |
| - Đối với người không hưởng lương | 80.000 | |
| b | Mức chi biểu diễn đối với người hưởng lương | |
| - Diễn viên vai chính | 78.000 | |
| - Diễn viên vai khác | 60.000 | |
| c | Mức chi biểu diễn đối với người không hưởng lương | |
| - Diễn viên vai chính | 130.000 | |
| - Diễn viên vai khác | 100.000 | |
| 2 | Diễn viên nghệ thuật quần chúng | |
| a | Mức chi luyện tập | |
| - Đối với diễn viên được hưởng lương | 48.000 | |
| - Đối với diễn viên không hưởng lương | 80.000 | |
| b | Mức chi biểu diễn, hội thi, hội diễn (đối với người được hưởng lương) | |
| - Diễn viên vai chính | 78.000 | |
| - Diễn viên vai khác | 60.000 | |
| c | Mức chi biểu diễn, hội thi, hội diễn (đối với người không hưởng lương) | |
| - Diễn viên vai chính | 130.000 | |
| - Diễn viên vai khác | 100.000 |
4. Nguồn kinh phí: Cân đối từ nguồn ngân sách theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.