vanban.org

Điều 1. Quy định mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, nội dung cụ thể như sau: — Quyết định 39/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/08/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/08/2018 Thay thế: 23/2018/QĐ-UBND · 14/08/2018
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 22/08/2014 Hiệu lực 01/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động của Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 23/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đặc thù (bồi dưỡng) đối với tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. · 39/2014/QĐ-UBND
27/08/201823/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, nội dung cụ thể như sau:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

- Phạm vi áp dụng: Các hoạt động tuyên truyền lưu động cấp tỉnh và cấp huyện, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

- Đối tượng áp dụng: Các tuyên truyền viên và diễn viên quần chúng trong, ngoài biên chế của các đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

2. Định mức hoạt động:

Định mức hoạt động được quy định theo quy định tại Thông tư liên tịch số 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 21 tháng 12 năm 2011 của liên Bộ Tài chính và Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã.

3. Mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho luyện tập và biểu diễn tính theo buổi:

Stt Nội dung Múc chi cho một buổi luyện tập hoặc biểu diễn (đồng)
1 Đội thông tin lưu động  
a Mức chi tập luyện  
  - Đối với người được hưởng lương 48.000
  - Đối với người không hưởng lương 80.000
b Mức chi biểu diễn đối với người hưởng lương  
  - Diễn viên vai chính 78.000
  - Diễn viên vai khác 60.000
c Mức chi biểu diễn đối với người không hưởng lương  
  - Diễn viên vai chính 130.000
  - Diễn viên vai khác 100.000
2 Diễn viên nghệ thuật quần chúng  
a Mức chi luyện tập  
  - Đối với diễn viên được hưởng lương 48.000
  - Đối với diễn viên không hưởng lương 80.000
b Mức chi biểu diễn, hội thi, hội diễn (đối với người được hưởng lương)  
  - Diễn viên vai chính 78.000
  - Diễn viên vai khác 60.000
c Mức chi biểu diễn, hội thi, hội diễn (đối với người không hưởng lương)  
  - Diễn viên vai chính 130.000
  - Diễn viên vai khác 100.000

4. Nguồn kinh phí: Cân đối từ nguồn ngân sách theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.