Điều 4. Mức thu
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú |
| I | Vé bán theo lượt | |||
| 1 | Xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 3.000 | Người ngồi theo xe không phải mua vé |
| 2 | Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 20.000 | Hành khách trên xe không phải mua vé |
| 3 | Xe ôtô từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | đồng/lượt | 25.000 | |
| 4 | Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn | đồng/lượt | 20.000 | Hàng hóa trên xe không phải mua vé |
| 5 | Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 05 tấn | đồng/lượt | 25.000 | |
| 6 | Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | đông/lượt | 30.000 | |
| II | Vé bao phà | |||
| Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất, súc vật, hàng hóa khác | đồng/chuyến | 120.000 | ||
| III | Các loại vé tháng | |||
| 1 | Vé tháng xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh |
đồng/xe/tháng 70.000 | Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe | |
| 2 | Xe ôtô từ 30 ghế trở xuống, xe tải có tải trọng dưới 10 tấn | Mức thu bán vé tháng bằng 40 lần giá vé mỗi lần qua phà đối với từng loại xe tương ứng | ||
| 3 | Lệ phí làm thẻ | đồng/thẻ | 5.000 | |