vanban.org

Điều 4. Mức thu — Quyết định 39/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/02/2015 Thay thế: 22/2015/QĐ-UBND · 06/02/2015
Đồng Tháp Ban hành 06/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp · 22/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định thu phí qua Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. · 39/2013/QĐ-UBND
16/02/201522/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/12/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu

STT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
I Vé bán theo lượt      
1 Xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 3.000 Người ngồi theo xe không phải mua vé
2 Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe lam và các loại xe tương tự đồng/lượt 20.000 Hành khách trên xe không phải mua vé
3 Xe ôtô từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi đồng/lượt 25.000
4 Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn đồng/lượt 20.000 Hàng hóa trên xe không phải mua vé
5 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 05 tấn đồng/lượt 25.000
6 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn đông/lượt 30.000
II Vé bao phà      
  Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất, súc vật, hàng hóa khác đồng/chuyến 120.000  
III Các loại vé tháng      
1 Vé tháng xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh đồng/xe/tháng
70.000
Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe
2 Xe ôtô từ 30 ghế trở xuống, xe tải có tải trọng dưới 10 tấn Mức thu bán vé tháng bằng 40 lần giá vé mỗi lần qua phà đối với từng loại xe tương ứng
3 Lệ phí làm thẻ đồng/thẻ 5.000