Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
1. Đối với thị xã Thủ Dầu Một
| STT | Loại đất | Hệ số điều chỉnh (K) |
| 1 | Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại | 3.00 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác | 3.00 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 3.00 |
| 4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.00 |
| 5 | Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | 1.40 |
| 6 | Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 1.20 |
| 7 | Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc: Đường Tạo Lực 1 (đoạn Ranh Phú Lợi – Tạo Lực 2) Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tân Vĩnh Hiệp – Tạo Lực 7) Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5) Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 5 – Ranh Hòa Lợi) Đường Tạo Lực 3 (đoạn Tạo Lực 5 – Tạo Lực 6) Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 1 – Tạo Lực 7) Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5) Đường Tạo Lực 5 (đoạn Ranh khu liên hợp – Tạo Lực 6) Đường Tạo Lực 6 (đoạn Đại lộ Bình Dương – Ranh Hòa Phú) Đường Tạo Lực 6 (đoạn Ranh Định Hòa – Tạo Lực 7) Đường Tạo Lực 7 (đoạn Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh) Đường nội bộ các khu đô thị mới trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương Đường nội bộ các khu dân cư, các khu tái định cư, các khu dịch vụ và các khu công nghiệp trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương. | 1.00 |
2. Đối với thị xã Thuận An và thị xã Dĩ An
| STT | Loại đất | Hệ số điều chỉnh (K) |
| 1 | Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại | 3.00 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác | 3.00 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 3.00 |
| 4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.00 |
| 5 | Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | 1.40 |
| 6 | Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 1.30 |
3. Đối với huyện Tân Uyên và huyện Bến Cát
a. Các xã, thị trấn: Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Uyên Hưng, Vĩnh Tân, Phú Chánh, Tân Hiệp, Hội Nghĩa, Khánh Bình, Bạch Đằng, Thạnh Phước, Thạnh Hội, Tân Vĩnh Hiệp (thuộc huyện Tân Uyên); Mỹ Phước, An Điền, An Tây, Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Phú An, Tân Định, Thới Hòa (thuộc huyện Bến Cát)
| STT | Loại đất | Hệ số điều chỉnh (K) |
| 1 | Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại | 1.20 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác | 1.20 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 1.20 |
| 4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.20 |
| 5 | Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | 1.30 |
| 6 | Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 1.20 |
b. Các xã: Tân Bình, Bình Mỹ, Tân Lập, Tân Định, Tân Thành, Hiếu Liêm, Đất Cuốc, Tân Mỹ, Thường Tân, Lạc An (thuộc huyện Tân Uyên); Cây Trường, Hưng Hòa, Lai Hưng, Lai Uyên, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố (thuộc huyện Bến Cát)
| STT | Loại đất | Hệ số điều chỉnh (K) |
| 1 | Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại | 1.00 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác | 1.00 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 1.00 |
| 4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.00 |
| 5 | Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | 1.20 |
4. Đối với huyện Dầu Tiếng và huyện Phú Giáo
| STT | Loại đất | Hệ số điều chỉnh (K) |
| 1 | Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại | 1.00 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác | 1.00 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 1.00 |
| 4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.00 |
| 5 | Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | 1.10 |
| 6 | Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | 1.10 |