vanban.org

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) — Quyết định 39/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/10/2011
Bình Dương Ban hành 23/09/2011 Hiệu lực 15/08/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2011/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1. Đối với thị xã Thủ Dầu Một

STT Loại đất Hệ số điều chỉnh (K)
1 Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại 3.00
2 Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác 3.00
3 Đất rừng sản xuất 3.00
4 Đất nuôi trồng thủy sản 3.00
5 Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1.40
6 Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1.20
7 Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc: Đường Tạo Lực 1 (đoạn Ranh Phú Lợi – Tạo Lực 2) Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tân Vĩnh Hiệp – Tạo Lực 7) Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5) Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 5 – Ranh Hòa Lợi) Đường Tạo Lực 3 (đoạn Tạo Lực 5 – Tạo Lực 6) Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 1 – Tạo Lực 7) Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5) Đường Tạo Lực 5 (đoạn Ranh khu liên hợp – Tạo Lực 6) Đường Tạo Lực 6 (đoạn Đại lộ Bình Dương – Ranh Hòa Phú) Đường Tạo Lực 6 (đoạn Ranh Định Hòa – Tạo Lực 7) Đường Tạo Lực 7 (đoạn Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh) Đường nội bộ các khu đô thị mới trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương Đường nội bộ các khu dân cư, các khu tái định cư, các khu dịch vụ và các khu công nghiệp trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương. 1.00

2. Đối với thị xã Thuận An và thị xã Dĩ An

STT Loại đất Hệ số điều chỉnh (K)
1 Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại 3.00
2 Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác 3.00
3 Đất rừng sản xuất 3.00
4 Đất nuôi trồng thủy sản 3.00
5 Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1.40
6 Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1.30

3. Đối với huyện Tân Uyên và huyện Bến Cát

a. Các xã, thị trấn: Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Uyên Hưng, Vĩnh Tân, Phú Chánh, Tân Hiệp, Hội Nghĩa, Khánh Bình, Bạch Đằng, Thạnh Phước, Thạnh Hội, Tân Vĩnh Hiệp (thuộc huyện Tân Uyên); Mỹ Phước, An Điền, An Tây, Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Phú An, Tân Định, Thới Hòa (thuộc huyện Bến Cát)

STT Loại đất Hệ số điều chỉnh (K)
1 Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại 1.20
2 Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác 1.20
3 Đất rừng sản xuất 1.20
4 Đất nuôi trồng thủy sản 1.20
5 Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1.30
6 Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1.20

b. Các xã: Tân Bình, Bình Mỹ, Tân Lập, Tân Định, Tân Thành, Hiếu Liêm, Đất Cuốc, Tân Mỹ, Thường Tân, Lạc An (thuộc huyện Tân Uyên); Cây Trường, Hưng Hòa, Lai Hưng, Lai Uyên, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố (thuộc huyện Bến Cát)

STT Loại đất Hệ số điều chỉnh (K)
1 Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại 1.00
2 Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác 1.00
3 Đất rừng sản xuất 1.00
4 Đất nuôi trồng thủy sản 1.00
5 Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1.20

4. Đối với huyện Dầu Tiếng và huyện Phú Giáo

STT Loại đất Hệ số điều chỉnh (K)
1 Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại 1.00
2 Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác 1.00
3 Đất rừng sản xuất 1.00
4 Đất nuôi trồng thủy sản 1.00
5 Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn 1.10
6 Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị 1.10