vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: — Quyết định 39/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/05/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/05/2013 Thay thế: 14/2013/QĐ-UBND · 14/05/2013
Tiền Giang Ban hành 17/09/2008 Hiệu lực 27/09/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 29/2023/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG · 14/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 39/2008/QĐ-UBND
24/05/201314/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/09/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

1. Thành phố Mỹ Tho.

a) Trung tâm gồm: các phường 1, 4, 7.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 6.120 5.440 5.100 4.420 3.740
2 II 5.670 5.040 4.725 - -
3 III 5.490 - - - -
4 IV 3.690 - - - -

b) Cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 5, 6, 8.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 5.440 4.760 4.420 3.740 3.060
2 II 5.040 4.410 4.095 - -
3 III 4.880 - - - -
4 IV 2.870 - - - -

c) Ven nội: các phường, xã còn lại.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 4.760 4.080 3.740 3.060 2.380
2 II 4.410 3.780 3.465 - -
3 III 4.270 - - - -
4 IV 2.870 - - - -

2. Thị xã Gò Công.

a) Trung tâm gồm: phường 1.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 5.440 4.760 4.420 3.740 3.060
2 II 5.040 4.410 4.095 - -
3 III 4.880 - - - -
4 IV 3.280 - - - -

b) Cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 4, 5.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 4.760 4.080 3.740 3.060 2.380
2 II 4.410 3.780 3.465 - -
3 III 4.270 - - - -
4 IV 2.870 - - - -

c) Ven nội: các xã còn lại.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 4.080 3.400 3.060 2.380 1.700
2 II 3.780 3.150 2.835 - -
3 III 3.660 - - - -
4 IV 2.460 - - - -

3. Các huyện còn lại.

a) Trung tâm.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 5.100 4.420 4.080 3.400 2.720
2 II 4.725 4.095 3.780 - -
3 III 4.575 - - - -
4 IV 3.075 - - - -

b) Cận trung tâm.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 4.420 3.740 3.400 2.720 2.040
2 II 4.095 3.465 3.150 - -
3 III 3.965 - - - -
4 IV 2.665 - - - -

c) Ven nội: các xã còn lại.

đồng/m2/tháng

STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5
1 I 3.740 3.060 2.720 2.040 1.360
2 II 3.465 2.835 2.520 - -
3 III 3.355 - - - -
4 IV 2.255 - - - -