vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Quyết định 39/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2020 Thay thế: 40/2019/QĐ-UBND · 27/12/2019 Thay thế: 31/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bình Phước Ban hành 30/07/2008 Hiệu lực 09/08/2008 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 40/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở, hạn mức đất ở khi nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước · 31/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 39/2008/QĐ-UBND
10/01/202040/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/08/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 51/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2008/QĐ-UBND › Chương II › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Đất ở: Là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư được công nhận là đất ở; bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.

2. Đất nông nghiệp: Là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, nghiên cứu, thí nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối và mục đích bảo vệ, phát triển rừng; bao gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.