vanban.org

Điều 4. Đơn giá lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư tập trung. — Quyết định 39/2005/QĐ-BNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/09/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2018/TT-BNNPTNT · 13/08/2018
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 07/07/2005 Hiệu lực 09/08/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 39/2005/QĐ-BNN Ban hành Quy định áp dụng đơn giá lập Quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La · 39/2005/QĐ-BNN
27/09/201809/2018/TT-BNNPTNTBãi bỏ Đang xem 09/08/2005Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2005/QĐ-BNN › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư tập trung.

1. Nội dung chi phí cho công tác lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư tập trung gồm:

1.1. Chi phí xây dựng đề cương (nhiệm vụ thiết kế) và dự toán lập quy hoạch:

Giá xây dựng đề cương (nhiệm vụ thiết kế) và dự toán lập quy hoạch chi tiết khu TĐC được tính bằng 10% chi phí lập đồ án quy hoạch chi tiết khu tái định cư (theo quyết định số: 06/2005/QĐ-BXD ngày 03/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng); được quy định cụ thể tại mục I, II, III - phụ lục 01 kèm theo quy định này.

1.2. Chi phí điều tra, khảo sát, lập bản đồ hiện trạng KT-XH và lập bản đồ quy hoạch kinh tế - xã hội của khu (xã) tái định cư :

áp dụng đơn giá Bảng 1, Quyết định số: 02/2000/QĐ-BNN-KH ngày 04/01/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được quy định cụ thể tại mục I - Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

1.3. Chi phí lập quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư:

áp dụng đơn giá Bảng 5 - phần IV Quyết định 06/2005/QĐ-BXD ngày 03/02/2005 của Bộ Xây dựng về định mức chi phí Quy hoạch Xây dựng, cụ thể sau:

- Chi phí quy hoạch chi tiết đất sản xuất cho điểm tái định cư: Được quy định cụ thể tại Mục II - Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

- Chi phí lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư thuộc điểm tái định cư: Được quy định cụ thể tại Mục III - Phụ lục 01 kèm theo quy định này.

1.4. Chi phí cho công tác đo đạc lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000:

Bao gồm các loại công việc: chi phí công tác khống chế mặt bằng, khống chế độ cao và đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000: Được quy định cụ thể tại Phụ lục 02 kèm theo quy định này.

1.5. Chi phí cho công tác đo đạc lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500: Được quy định cụ thể tại Phụ lục 02 kèm theo quy định này.

1.6. Chi phí cắm mốc chia lô: được quy định cụ thể tại Phụ lục 02 kèm theo quy định này.

1.7. Chi phí khác:

- Chi phí thẩm định quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư: được tính bằng 9% chi phí lập đồ án quy hoạch khu (điểm) tái định cư;

- Chi phí Thẩm định đề cương (nhiệm vụ thiết kế) và Dự toán: được tính bằng 10% chi phí thẩm định quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư;

- Chi phí quản lý quy hoạch: Được tính bằng 6% so với chi phí lập đồ án quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư;

- Chi phí công bố quy hoạch: Được tính bằng 3% chi phí lập đồ án quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư (khi thanh toán phải có dự toán chi tiết được duyệt), kinh phí này được giao cho chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện.

2. Giá quy hoạch chi tiết khu (điểm) tái định cư tập trung, bao gồm các khoản: Chi phí thu thập tài liệu liên quan, chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí khấu hao máy, thiết bị, chi phí quản lý, chi phí hội nghị thông qua kết qủa lập đồ án quy hoạch, chi phí đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, công đoàn và thu nhập chịu thuế tính trước (không bao gồm thuế giá trị gia tăng).

3. Đơn giá quy định tại mục 1, điều 4 của quy định này được tính thêm hệ số sau:

Quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư tại các xã vùng 1: hệ số K = 1,0.

Quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư tại các xã vùng 2: hệ số K = 1,1.

Quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư tại các xã vùng 3: hệ số K = 1,2.