Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 14 đoạn Buôn Ma Thuật - Buôn Hồ và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 14 KM 352-KM 402 ĐOẠN BUÔN MA THUỘT - BUÔN HỒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/1999/QĐ/BTC
ngày 7 tháng 04 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: đ/lượt/xe
| TT | Đối tượng thu phí | Mức thu |
| 1 | Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen | 4.000đ/lượt |
| 2 | Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: | |
| - Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) | 7.000đ/lượt | |
| - Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi | 10.000đ/lượt | |
| - Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 15.000đ/lượt | |
| - Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi | 20.000đ/lượt | |
| - Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên | 25.000đ/lượt | |
| - Xe buýt công cộng | 10.000đ/lượt | |
| 3 | Xe chở hàng: | |
| - Xe có trọng tải dưới 2 tấn | 7.000 đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 10.000 đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 15.000 đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 30.000 đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở container 20 fit | 50.000 đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên | 70.000 đ/lượt |