Điều 1. Ban hành mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông trên các đường bay nội địa còn vị thế hoạt động độc quyền, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/vé 01 chiều
| TT | Cự ly vận chuyển | Mức tối đa khung giá cước (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) |
| 1 | Dưới 300 km | 681.818 |
| 2 | Từ 300 km đến dưới 500 km | 863.636 |
| 3 | Từ 500km đến dưới 850km | 1.181.818 |
| 4 | Từ 850 km trở lên | 1.818.182 |