Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu Khu dân cư dọc đường Nam Cao, phường Tân Phú, quận 9 với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch:
- Quy mô khu vực quy hoạch: 30,16 ha.
- Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:
+ Phía Đông : giáp khu du lịch Suối Tiên.
+ Phía Tây - Nam : giáp đường nối Vành đai 3.
+ Phía Tây - Bắc : giáp Xa lộ Hà Nội.
2. Lý do và sự cần thiết phải lập nhiệm vụ quy hoạch:
- Đáp ứng nhu cầu đô thị hóa tại khu vực và tình hình phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn trong giai đoạn tới phù hợp theo nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung quận 9 đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.
- Tạo cơ sở pháp lý để phục vụ công tác quản lý xây dựng, quản lý đô thị được hiệu quả.
3. Mục tiêu của nhiệm vụ quy hoạch:
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật phù hợp với nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung quận 9.
- Đảm bảo tính khả thi và phù hợp theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội quận 9 đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch quận 9 tại Quyết định số 3216/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2007.
- Định hướng về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại khu vực, làm cơ sở lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu).
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
| Số TT | Loại chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| A | Các chỉ tiêu sử dụng đất | |||
| Đất đơn vị ở | m2/ng | 24 - 32 | ||
| + Đất nhóm nhà ở | m2/ng | 12 - 15 | ||
| + Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở | m2/ng | 2 - 3 | - Trong đó đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở tối thiểu 2,7m2/người/ 1 đơn vị ở | |
| + Đất cây xanh sử dụng công cộng | m2/ng | 2 - 4 | ||
| + Mật độ đất giao thông | km/km2 | 13 - 10 | Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m) | |
| B | Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc | |||
| - Quy mô dân số dự kiến | Người | Khoảng 8.500 | ||
| - Mật độ xây dựng | % | Khoảng 30 | ||
| - Tầng cao xây dựng tối đa | Tầng | 30 | ||
| C | Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật | |||
| + Tiêu chuẩn cấp nước | lít/người/ngày | 200 | ||
| + Tiêu chuẩn thoát nước | lít/người/ngày | ≥ 200 | ||
| + Tiêu chuẩn cấp điện | kwh/người/năm | 2000 - 2500 | ||
| + Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường | kg/người/ngày | 1- 1,5 | ||
5. Các điểm lưu ý khi triển khai đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu):
- Đối với khu đất có chức năng hỗn hợp, cần xác định tỷ lệ các chức năng sử dụng đất phù hợp trong giai đoạn lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu).
- Cải tạo mở rộng các tuyến đường hiện hữu cho phù hợp mạng lưới giao thông theo quy hoạch chung quận 9 và tỷ lệ giao thông theo quy chuẩn xây dựng, song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Về kiến trúc cảnh quan - thiết kế đô thị khu vực: lưu ý kiến trúc cảnh quan dọc trục đường chính khu vực.
- Về đất công trình giáo dục: đề nghị bố trí quỹ đất giáo dục theo quy hoạch mạng lưới giáo dục đã được Ủy ban nhân dân quận 9 phê duyệt và phân bổ đảm bảo chỉ tiêu, bán kính phục vụ tối thiểu cho đơn vị ở theo quy chuẩn xây dựng.
- Đảm bảo nối kết hạ tầng kỹ thuật với các đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 và 1/2000 tiếp giáp khu vực quy hoạch.
- Hiện nay hồ sơ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung quận 9 đang trong quá trình thiết lập, chưa được thẩm định, phê duyệt. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) cần cập nhật những thay đổi (nếu có) theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung quận 9 được duyệt.