Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 2 năm
01/01/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đường bộ
Điều 4. Điều chỉnh loại đường đối với hệ thống đường địa phương
Điều 5. Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ đối với hệ thống quốc lộ được phân cấp quản lý và đường địa phương
Điều 6. Quy định chung về đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã đang khai thác
Điều 7. Đấu nối vào đường tỉnh
Điều 8. Đấu nối vào đường đô thị, đường xã
Điều 9. Thẩm quyền chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối
Điều 10. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường xã
Điều 11. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường xã, đường đô thị
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan trong quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 15. Trách nhiệm của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
Điều 16. Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị
Điều 18. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu công trình ngầm đô thị
Điều 19. Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị
Điều 20. Phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 22. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 24. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ngầm
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP, QUẢN LÝ TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, CUNG CẤP VÀ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Điều 26. Phân cấp quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước và tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước
Điều 27. Trách nhiệm quản lý của các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 28. Đơn vị cấp nước
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC
Điều 29. Quy hoạch thoát nước
Điều 30. Chủ sở hữu công trình thoát nước
Điều 31. Nguyên tắc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước
Điều 32. Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước
Điều 33. Quản lý hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, bùn thải, hệ thống các điểm xả ra nguồn tiếp nhận
Điều 34. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung
Điều 35. Quy định về lập, quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước
Điều 36. Điểm đấu nối, cao độ của điểm đấu nối
Điều 37. Hộp đấu nối và trách nhiệm thực hiện đấu nối
Điều 38. Thời điểm đấu nối
Điều 39. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối
Điều 40. Thỏa thuận, miễn trừ đấu nối
Điều 41. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước
Điều 42. Trách nhiệm của các sở, ngành trong hoạt động thoát nước và xử lý nước thải
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 44. Trách nhiệm đơn vị thoát nước
Điều 45. Trách nhiệm các tổ chức quản lý, sử dụng công trình chuyên ngành
Điều 46
Điều 47. Trách nhiệm các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thoát nước thải, xử lý nước thải
Chương VI — CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Điều 48. Thiết kế chiếu sáng đô thị
Điều 49. Chiếu sáng đối với không gian công cộng trong đô thị
Điều 50. Chiếu sáng kiến trúc và chiếu sáng mặt ngoài công trình
Điều 51. Chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội
Điều 52. Chiếu sáng trong khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng
Điều 53. Quản lý, lưu trữ hồ sơ
Điều 54. Quản lý vận hành trạm đèn chiếu sáng công cộng
Điều 55. Quản lý trung tâm điều khiển chiếu sáng công cộng đô thị
Điều 56. Công tác thay thế vật tư, thiết bị duy trì chiếu sáng công cộng đô thị
Điều 57. Công tác quản lý, vận hành hệ thống cột đèn chiếu sáng
Điều 58. Phân công trách nhiệm của các sở, ban, ngành
Điều 59. Phân cấp và trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 60. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành chiếu sáng công cộng đô thị
Điều 61. Trách nhiệm của các Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng
Chương VII — PHÂN CẤP, QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Điều 62. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị
Điều 63. Quy hoạch cây xanh đô thị
Điều 64. Quy định trồng cây xanh trong đô thị
Điều 65. Vườn ươm cây xanh đô thị
Điều 66. Trồng cây xanh trong các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở, khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc phạm vi đô thị
Điều 67. Lập hồ sơ quản lý cây xanh đô thị
Điều 68. Quản lý cây nguy hiểm, cây bảo tồn trong đô thị
Điều 69. Cải tạo, trồng thay thế cây đối với các tuyến phố đã có cây xanh đô thị
Điều 70. Bảo vệ cây xanh đô thị
Điều 71. Trồng, bảo vệ, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, đơn vị, trường học, tổ chức, cá nhân
Điều 72. Thẩm quyền cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
Điều 73. Thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
Điều 74. Trường hợp đặc biệt cần chặt hạ, dịch chuyển ngay đối với cây xanh đô thị (không phải cấp phép)
Điều 75. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
Điều 76. Chủ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị có ảnh hưởng đến cây xanh đô thị
Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 78. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh đô thị
Điều 79. Trách nhiệm của các đơn vị điện lực, viễn thông, cấp nước, thoát nước
Chương VIII — PHÂN CẤP QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGHĨA TRANG VÀ CƠ SỞ HỎA TÁNG (TRỪ NGHĨA TRANG LIỆT SỸ)
Điều 80. Quản lý nhà nước và phân cấp quản lý về nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Điều 81. Các chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Điều 82. Quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Điều 83. Quản lý sử dụng đất trong nghĩa trang
Điều 84. Thẩm quyền quyết định đóng cửa nghĩa trang
Điều 85. Lựa chọn đơn vị quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Điều 86. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng
Điều 87. Quy chế quản lý nghĩa trang
Điều 88. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm, khen thưởng
Điều 89. Xử lý những tồn tại và các chính sách hỗ trợ việc táng không sử dụng đất, di chuyển phần mộ riêng lẻ vào nghĩa trang tập trung
Điều 90. Trách nhiệm của các sở, ngành
Điều 91. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 92. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
Chương IX — QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP, QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Điều 93. Phân cấp quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 94. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 95. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 96. Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 97. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 98. Quy định về cấp phép xây dựng, cấp phép thi công công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 99. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 100. Nghiệm thu, kiểm tra công tác nghiệm thu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trước khi đưa vào sử dụng
Điều 101. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 102. Trách nhiệm đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Điều 103. Tổ chức cải tạo, di chuyển, sắp xếp, hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi đối với các tuyến đường đã xây dựng.
Điều 104. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
Điều 105. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 106. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Mẫu đơn đề nghị chấp thuận, cấp phép về kết cấu hạ tầng đường bộ
Mẫu số 1. Mẫu Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
Mẫu số 2. Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
Mẫu số 3. Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
Mẫu số 4. Giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
Phụ lục II. Phân loại cây bóng mát trong đô thị
Phụ lục III. Danh mục cây bóng mát khuyến khích trồng, hạn chế trồng, cấm trồng khu vực công cộng trong đô thị
Phụ lục IV. BIÊN BẢN Về việc xác định hiện trường cây xanh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy