vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 38/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/09/2025 Thay thế: 158/2025/QĐ-UBND · 12/09/2025
Hải Dương Ban hành 12/09/2024 Hiệu lực 12/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 158/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; diện tích đất được phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 38/2024/QĐ-UBND
12/09/2025158/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/09/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Khu đất trong quy định này là diện tích đất có ranh giới rõ ràng, gồm 01 (một) hoặc nhiều thửa đất, do 01 (một) chủ thể sử dụng hoặc do nhiều chủ thể có chung quyền sử dụng.

2. Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trong quy định này chỉ gồm nhà, lán, trại để bảo quản nông sản hoặc chứa thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ và các công trình phụ trợ khác có tính chất tương tự, không có mục đích để ở.