vanban.org

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép — Quyết định 38/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/08/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 26/07/2022 Hiệu lực 05/08/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2022/QĐ-UBND › Phần II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép

TTTên thông sốĐơn vị tínhNgưỡng giới hạn cho phép
Các thông số nhóm A
Thông số vi sinh vật
1ColiformCFU/100 mL< 3
2E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệtCFU/100 mL< 1
Thông số cảm quan và vô cơ
3Arsenic (As)mg/L0,01
4Clo dư tự do(*)mg/LTrong khoảng 0,2 - 1,0
5Độ đụcNTU2
6Màu sắcTCU15
7Mùi, vị-Không có mùi, vị lạ
8pH-Trong khoảng 6,0- 8,5
Các thông số nhóm B
Thông số vi sinh vật
9

Tụ cầu vàng

(Staphylococcus aureus)

CFU/ 100mL< 1
10Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa)CFU/100mL< 1
Thông số vô cơ
11Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N)mg/L0,3
12Chì (Plumbum) (Pb)mg/L0,01
13Chỉ số pecmanganatmg/L2
14Chloride (Cl-) (**)mg/L250 (hoặc 300)
15Đồng (Cuprum) (Cu)mg/L1
TTTên thông sốĐơn vị tínhNgưỡng giới hạn cho phép
16Độ cứng, tính theo CaCO3mg/L300
17Fluor (F)mg/L1,5
18Kẽm (Zincum) (Zn)mg/L2
19Mangan (Mn)mg/L0,1
20Natri (Na)mg/L200
21Nhôm (Aluminium) (Al)mg/L0,2
22Nitrat (NO3- tính theo N)mg/L2
23Nitrit (NO2- tính theo N)mg/L0,05
24Sắt (Ferrum) (Fe)mg/L0,3
25Sunphatmg/L250
26Sunfuamg/L0,05
27Tổng chất rắn hòa tan (TDS)mg/L1000
Thông số hữu cơ
a. Nhóm Alkan clo hóa
281,1,1 - Tricloroetanpg/L2000
291,2 - Dicloroetanpg/L30
301,2 - Dicloroetenpg/L50
31Cacbontetracloruapg/L2
32Diclorometanpg/L20
33Tetracloroetenpg/L40
34Tricloroetenpg/L20
35Vinyl cloruapg/L0,3
b. Hydrocacbua thơm
36Benzenpg/L10
TTTên thông sốĐơn vị tínhNgưỡng giới hạn cho phép
37EtylbenzenLig/L300
38Styrengg/L20
39Toluengg/L700
c. Nhóm Benzen Clo hóa
401,2-Diclorobenzengg/L1000
41Monoclorobenzengg/L300
42Triclorobenzengg/L20
Thông số hóa chất bảo vệ thực vật
431,2 - Dibromo - 3 Cloropropangg/L1
441,2 - Dicloropropangg/L40
451,3 - Dichloropropengg/L20
462,4-Dgg/L30
47Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazinegg/L100
48Chlorpyrifosgg/L30
49MCPAgg/L2
50Permethringg/L20
51Propanilgg/L20
52Simazinegg/L2
Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ
53Bromodichloromethanegg/L60
54Bromoformgg/L100
55Chloroformgg/L300
56Dibromochloromethanegg/L100
57Dichloroacetic acidgg/L50
TTTên thông sốĐơn vị tínhNgưỡng giới hạn cho phép
58Monochloroacetic acidpg/L20
59Trichloroacetic acidpg/L200
Thông số nhiễm xạ
60Tổng hoạt độ phóng xạ pBq/L1,0

Chú thích:

- Dấu (*) chỉ áp dụng cho các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.

- Dấu (**) chỉ áp dụng cho vùng ven biển và hải đảo.

- Dấu (-) là không có đơn vị tính.

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1