vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An: — Quyết định 38/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 12/11/2021 Hiệu lực 25/11/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An:

Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản thiếc tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5        
    I603     Thiếc      
      I60301   Quặng thiếc gốc      
        I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4% tấn 1.280.000  
        I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6% tấn 1.790.000  
        I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8% tấn 2.300.000  
        I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1% tấn 2.810.000  
        I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% tấn 3.372.000  
      I60302   Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 204.000.000  
      I60303   Thiếc kim loại tấn 320.000.000