Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An:
Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản thiếc tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND như sau:
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | Ghi chú | ||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | ||||
| I603 | Thiếc | |||||||
| I60301 | Quặng thiếc gốc | |||||||
| I6030101 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4% | tấn | 1.280.000 | |||||
| I6030102 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6% | tấn | 1.790.000 | |||||
| I6030103 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8% | tấn | 2.300.000 | |||||
| I6030104 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1% | tấn | 2.810.000 | |||||
| I6030105 | Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% | tấn | 3.372.000 | |||||
| I60302 | Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) | tấn | 204.000.000 | |||||
| I60303 | Thiếc kim loại | tấn | 320.000.000 | |||||