vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: — Quyết định 38/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2017 Thay thế: 24/2017/QĐ-UBND · 08/05/2017
Quảng Ngãi Ban hành 08/08/2016 Hiệu lực 17/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 24/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 38/2016/QĐ-UBND
15/05/201724/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/08/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 19/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 36/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí: Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của Luật Hộ tịch.

2. Các trường hợp được miễn lệ phí:

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

3. Cơ quan thu lệ phí:

a) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Quảng Ngãi.

4. Mức thu lệ phí:

STTCác trường hợp nộp lệ phí đăng ký hộ tịchMức thu
(đồng/trường hợp)
I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
01Khai sinh8.000
02Khai tử8.000
03Kết hôn30.000
04Nhận cha, mẹ, con15.000
05Cấp bản sao trích lục hộ tịch3.000/01 bản sao
06Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch15.000
07Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân15.000
08Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền8.000
09Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác8.000
II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi
01Khai sinh75.000
02Khai tử75/000
03Kết hôn1.500.000
04Giám hộ75.000
05Nhận cha, mẹ, con1.500.000
06Cấp bản sao trích lục hộ tịch8.000/1 bản sao
07Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc28.000
08Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài75.000
09Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác75.000

Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch và các hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.