vanban.org

Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đò, phà — Quyết định 38/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 159/QĐ-UBND · 01/07/2025
Kiên Giang Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 38/2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND V/v ban hành biểu mức thu; việc quản lý thu, chi; chế độ miễn, giảm phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 25/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng; chế độ miễn, giảm phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 28/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đò, phà

TT NỘI DUNG GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU TỐI ĐA GHI CHÚ
1 Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét      
  a) Hành khách đi bộ Đồng/người/lượt 1.000  
  b) Hành khách đi bộ mua vé tháng Đồng/người/tháng 9.000  
  c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.000  
  d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng Đồng/xe/tháng 18.000  
  đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh Đồng/xe/lượt 2.000  
  e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng Đồng/xe/tháng 36.000  
  g) Hàng hóa Đồng/50 kg hàng hóa 1.000  
  h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe/lượt 10.000  
  i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 15.000  
  k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 20.000  
  l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 25.000  
  m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Đồng/xe/lượt 15.000  
  n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn Đồng/xe/lượt 20.000  
  o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 25.000  
2 Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên      
  a) Hành khách đi bộ Đồng/người/lượt 1.000  
  b) Hành khách đi bộ mua vé tháng Đồng/người/tháng 18.000  
  c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.500  
  d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng Đồng/xe/tháng 27.000  
  đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh Đồng/xe/lượt 2.500  
  e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng Đồng/xe/tháng 40.000  
  g) Hàng hóa Đồng/50kg 1.500  
  h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe/lượt 12.000  
  i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 18.000  
  k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 24.000  
  l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 30.000  
  m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Đồng/xe/lượt 18.000  
  n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn Đồng/xe/lượt 24.000  
  o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 30.000