vanban.org

Điều 1. — Quyết định 38/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/11/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 21/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 57/2026/QĐ-UBND · 11/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2021/QĐ-UBND · 08/11/2021
Bình Thuận Ban hành 23/09/2016 Hiệu lực 10/10/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các Bến xe khách trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 38/2016/QĐ-UBND
21/08/202657/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 19/11/202126/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ 10/10/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng bến bãi tại các bến xe trực thuộc bến xe Bình Thuận · 06/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1.

1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe khách cho từng loại bến trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:

a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe theo cự ly vận chuyển (theo tuyến cố định):

- Đối với bến xe loại 3:

STT Cự ly vận chuyển Giá dịch vụ (đồng/ghế)
I Nội tỉnh  
1 Cự ly nhỏ hơn hoặc bằng 100 km 1.000
2 Cự ly từ 101 km trở lên 1.500
II Liên tỉnh  
1 Cự ly dưới 100 km 1.000
2 Cự ly từ 100 km đến 200 km  
a Ghế ngồi 2.700
b Giường nằm 3.500
3 Cự ly từ 201 km đến 400 km  
a Ghế ngồi 3.500
b Giường nằm 4.200
4 Cự ly từ 401 km đến 600 km  
a Ghế ngồi 5.000
b Giường nằm 6.000
5 Cự ly từ 601 km trở lên  
a Ghế ngồi 6.500
b Giường nằm 7.800

- Đối với bến xe loại 4: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 95% giá dịch vụ xe ra vào bến xe loại 3.

- Đối với bến xe loại 5: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 90% giá dịch vụ xe ra vào bến xe loại 3.

b) Giá dịch vụ của xe ra, vào bến ô tô để đón, trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa (xe không đăng ký qua bến):

STT Nội dung Mức giá thu theo phương án giá dịch vụ (đồng/lượt xe)
I Đối với xe chở khách  
1 Xe dưới 10 ghế (bao gồm xe taxi) 5.000
2 Xe từ 10 ghế đến 30 ghế 15.000
3 Xe trên 30 ghế (giường) 25.000
4 Xe buýt 5.000
II Đối với xe chở hàng; bốc dỡ hàng hóa…  
1 Xe có trọng tải dưới 2,5 tấn 10.000
2 Xe có trọng tải từ 2,5 đến 10 tấn 20.000
3 Xe có trọng tải trên 10 tấn 30.000

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe tại các bến xe khách quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

3. Căn cứ mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe khách cho từng loại bến trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Bến xe Bình Thuận chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện thu tiền của các tổ chức, cá nhân sử dụng hệ thống bến bãi thuộc phạm vi quản lý của các bến xe trực thuộc Bến xe Bình Thuận theo đúng quy định.