Điều 1. Quy định đơn giá bán nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội cho mục đích sinh hoạt:
| TT | Mức sử dụng nước sinh hoạt của hộ dân cư (m3/tháng/hộ) | Giá bán nước từ 01/10/2013 (đồng/m3) | Giá bán nước từ 01/10/2014 (đồng/m3) |
Giá bán nước từ 01/10/2015 (đồng /m3) |
| Mức 10 m3 đầu tiên | 4.172 | 5.020 | 5.973 | |
| Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | 4.930 | 5.930 | 7.052 | |
| Từ trên 20 m3 đến 30 m3 | 6.068 | 7.313 | 8.669 | |
| Trên 30 m3 | 10.619 | 13.377 | 15.929 |
Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.