Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Tân An, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
DANH MỤC
Các tuyến, trục đường phố chính đô thị trên địa bàn tỉnh
Long An để áp dụng cho việc phân cấp cấp giấy phép xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38 /2011/QĐ-UBND
ngày 06 /10/2011 của UBND tỉnh)
| STT | Tên đường | Thuộc đô thị |
| 1 | Quốc lộ 1 | Toàn tuyến Quốc lộ 1 qua địa bàn tỉnh Long An |
| 2 | Quốc lộ 62 | Thành phố Tân An; thị trấn Thạnh Hóa; thị trấn Tân Thạnh; thị trấn Mộc Hóa |
| 3 | Quốc lộ 50 | Thị trấn Cần Đước; thị trấn Cần Giuộc |
| 4 | Quốc lộ N2 | Thị trấn Hậu Nghĩa; thị trấn Thạnh Hóa; thị trấn Tân Thạnh |
| 5 | Đường tránh thành phố Tân An | Thành phố Tân An |
| 6 | Đường Hùng Vương | Thành phố Tân An |
| 7 | Đường Nguyễn Thông | Thành phố Tân An |
| 8 | ĐT 827A | Thành phố Tân An; thị trấn Tầm Vu |
| 9 | ĐT 833 | Thành phố Tân An; thị trấn Tân Trụ |
| 10 | ĐT 834 | Thành phố Tân An; thị trấn Thủ Thừa |
| 11 | Đường tránh Quốc lộ 50 | Thị trấn Cần Đước; thị trấn Cần Giuộc |
| 12 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Thị trấn Bến Lức |
| 13 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thị trấn Bến Lức |
| 14 | ĐT 822 | Thị trấn Hiệp Hòa; thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ |
| 15 | ĐT 823 | Thị trấn Hậu Nghĩa |
| 16 | ĐT 824 | Thị trấn Đứa Hòa |
| 17 | ĐT 825 | Thị trấn Đức Hòa, thị trấn Hậu Nghĩa |
| 18 | ĐT 826 | Thị tứ Rạch Kiến (theo ranh quy hoạch chung xây dựng khu vực Rạch Kiến) |
| 19 | ĐT 827C | Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành |
| 20 | ĐT 829 | Thị trấn Tân Thạnh |
| 21 | ĐT 831 | Thị trấn Vĩnh Hưng, thị trấn Tân Hưng |
| 22 | ĐT 835 | Thị tứ Gò Đen (từ Quốc lộ 1 đến đường tỉnh 835C) |
| 23 | ĐT 836 | Thị trấn Thạnh Hóa |
| 24 | ĐT 837 | Thị trấn Tân Thạnh |
| 25 | ĐT 838 | Thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ |
| 26 | ĐT 839 | Thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ |
| 27 | Hương lộ 19 | Thị tứ Rạch Kiến (theo ranh quy hoạch chung xây dựng khu vực Rạch Kiến) |