Điều 5. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp quy định cụ thể như sau:
1. Đối với lưới điện có điện áp danh định từ 1000V trở lên:
1.1 Hành lang bảo vệ của đường dây điện trên không được giới hạn như sau:
- Chiều dài: Tính từ điểm mắc dây trên cột xuất tuyến của trạm này đến điểm mắc dây trên cột néo cuối hoặc cột néo cuối trước khi vào trạm kế tiếp.
- Chiều rộng: Giới hạn bởi hai mặt phẳng thẳng đứng về hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về phía khi dây ở trạng thái tĩnh, quy định như sau:
| Điện áp | Đến 22KV | 35KV | 66-100VK | 220KV | ||
| Loại dây | Dây bọc | Dây trần | Dây bọc | Dây trần | Dây trần | |
| Khoảng cách (m) | 1 | 2 | 1,5 | 3 | 4 6 | |
- Chiều cao: Tính từ đáy móng cột lên đỉnh cột cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳnhg đứng được quy định trong bảng nêu ở điểm 1.2.2 khoản 1.2 điều này.
1.2 Đối với cây cối trong phạm vi bảo vệ an toàn lưới điện cao áp:
1.2.1 Lúa và hoa màu phải trồng cách mép móng cột điện, móng néo ít nhất 0,5 mét.
1.2.2 Các loại cây trồng khác phải bảo đảm khoảng cách thẳng đứng từ dây dẫn khi dây ở trạng thái tĩnh đến điểm cao nhất của cây không nhỏ hơn quy định sau:
| Điện áp | Đến 35 KV | 66-110VK | 220KV |
| Khoảng cách an toàn thẳng đứng (m) | 2 | 3 | 4 |
1.2.3 Đối với đường dây trên không trong thành phố, cây phải chặt tỉa để đảm bảo khoảng cách từ dây dẫn khi dây ở trạng thái tĩnh đến điểm gần nhất của cây không nhỏ hơn khoảng cách tối thiểu quy dịnh như sau:
| Điện áp | Đến 22KV | Đến 35KV | 66-110KV | 220KV |
| Dây bọc | Dây trần | |||
| Khoảng cách an toàn tối thiểu (m) | 0,7 | 1,5 | 2 | 2,5 |
1.3 Hành lang bảo vệ đường dây cáp điện ngầm giới hạn như sau:
- Chiều dài: Tính từ vị trí cáp chui ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí chui vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp.
- Chiều rộng: Giới hạn bởi hai mặt phẳng thẳng đứng và song song về hai phía của tuyến cáp hoặc cách mặt ngoài của mương cáp về mỗi phía được quy định như sau:
| Loại cáp điện | Đặt trong mương | Đặt trong đất | Đặt trong nước o Ễ c | ||
| Đất ổn định | Đất không ổn định | Không có tàu thuyền qua lại | Có tàu thuyền qua lại | ||
| Khoảng cách (m) | 0,5 | 1 | 1,5 | 20 | 100 |
- Chiều cao: Tính từ đáy móng công trình đặt cáp điện lên đến mặt đất hoặc mặt nước tự nhiên.
1.4 Hành lang bảo vệ của trạm điện giới hạn như sau:
- Đối với trạm điện lắp đặt trên cao không có tường rào bao quanh, chiều rộng hành lang bảo vệ trạm được giới hạn bởi mặt phẳng bao quanh trạm có khoảng cách đến bộ phận mang điện gần nhất của trạm được quy định trong bảng sau:
| Điện áp | Đến 22 KV | 35KV |
| Khoảng cách (m) | 2 | 3 |
- Đối với trạm có tường rào (hoặc hàng rào) cố định bao quanh, chiều rộng hành lang bảo vệ được tính từ mặt ngoài tường rào trở ra, 0,5 mét.
- Chiều cao hành lang được tính từ đáy móng sâu nhất của bộ phận công trình trạm điện đến điểm cao nhất trong trạm cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng quy định trong bảng tại điểm 1.2.2, khoản 1.2 điều này.
2. Đối với lưới điện có điện áp danh định đến 1000V:
2.1 Chiều cao an toàn từ dây dẫn dưới cùng đến mặt đất:
2.1.1 Đối với đường dây hạ thế đi ngang qua đường:
| STT | Dây hạ thế đi ngang qua đường | Chiều cao an toàn (m) |
| 1 | Đường ô tô, đường phố | 5,5 |
2.1.2 Đối với đường dây hạ thế đi dọc theo đường:
| STT | Dây hạ thế di dọc theo | Chiểu cao an toàn (m) |
| 1 | Đường ô tô, đường phố | 5,5 |
| 2 | Đường nông thôn | 5,0 |
2.2 Khoảng cách an toàn đối với trường hợp khác:
| STT | Đặc điểm đường dây hạ thế | Khoảng cách an toàn (m) |
| 1 | Đi cạnh công trình kiến trúc nhà ở | 1,0 |
| 2 | Đi cạnh ban công, sân thượng, cửa sổ mở ra | 1,5 |
| 3 | Đi vượt qua công trình kiến trúc nhà cửa | 2,5 |
| 4 | Đi qua rừng, công viên, khu cây xanh | 1,0 |