vanban.org

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau: — Quyết định 3793/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/07/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 12/07/2013 Hiệu lực 12/07/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3793/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:

1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:

- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.

- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Phía Đông - Bắc giáp: đường Phan Văn Hớn, huyện Hóc Môn.

+ Phía Đông - Nam giáp: khu dân cư Bà Điểm gần kênh Tham Lương, huyện Hóc Môn.

+ Phía Tây - Bắc giáp: xã Xuân Thới Thượng;

+ Phía Tây - Nam giáp: rạch Cầu Sa, phường Vĩnh Lộc, quận Bình Tân.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 191,54 ha.

- Tính chất của khu vực quy hoạch: là một khu đô thị cấp IV với chức năng khu ở là chủ yếu, bao gồm:

+ Khu dân cư cải tạo chỉnh trang và xây dựng mới.

+ Khu công trình công cộng và cây xanh phục vụ khu dân cư.

+ Khu hỗn hợp văn phòng - thương mại dịch vụ - căn hộ.

+ Phát triển đô thị theo hướng cải tạo chỉnh trang đô thị, chú trọng phát triển thương mại dịch vụ và đảm bảo đất giáo dục theo quy định.

2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:

Ban Quản lý Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.

3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:

Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn Thiết kế Nhật Gia.

4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:

- Thuyết minh tổng hợp;

- Thành phần bản vẽ bao gồm:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.

+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.

STT Loại chỉ tiêu Đơn vị tính Chỉ tiêu
A Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu m2/người 76,72
B Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu m2/người 61,62
C Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở
  Đất nhóm nhà ở m2/người 36,21
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang) m2/người 72,92

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới.

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

m2/người

m2/người

24,29

81,82

4,80

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở m2/người 6,21
- Đất công trình giáo  dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở) m2/người 4,05

-Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác

Trong đó:

+ Trạm y tế

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

+ Trung tâm hành chính cấp xã

+ Đất thể dục thể thao

+ Đất thương mại dịch vụ

m²/người

m²/người

m²/người

m²/người

m²/người

2,14

0,4

0,54

0,52

0,32

0,36

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở) m2/người 5,13
Đất đường giao  thông cấp phân khu vực km/km2 10
D Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị
  Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu  vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao  thông tĩnh % 24,37

+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.

+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.

5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).

5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 25.000 người.

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

  Tiêu chuẩn cấp nước lít/người/ngày 180
Tiêu chuẩn thoát nước lít/người/ngày 180
Tiêu chuẩn cấp điện kwh/người/năm 2.000
Tiêu chuẩn rác thải, chất thải kg/người/ngày 1,2
E Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu
  Mật độ xây dựng chung % 30,30
Hệ số sử dụng đất lần 1,90
Tầng cao xây dựng Tối đa tầng 16
Tối thiểu tầng 1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:

Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:

Các đơn vị ở: Mỗi đơn vị ở là một trung tâm có bán kính phục vụ đảm bảo theo quy chuẩn hiện hành.

- Đơn vị ở 1: Khu phía Đông, giới hạn bởi các đường Phan Văn Hớn, đường D3, đường N4, đường D6, rạch Cầu Sa, diện tích: 63,65 ha.

- Đơn vị ở 2: Khu phía Tây Bắc, giới hạn bởi các đường Phan Văn Hớn,

D3, đường N4, đường D6, đường N9, đường D1(đường kênh tiêu T1), diện tích: 69,18 ha.

- Đơn vị ở 3: Khu phía Tây Nam, giới hạn bởi các đường N9, đường D6, rạch Cầu Sa, đường D1, diện tích: 58,71 ha.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:

a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 154,06 ha):

a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 90,66 ha.

Trong đó:

- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định: tổng diện tích 44,76 ha (trong đó có nêu các khu vực có các công trình văn hóa, di tích lịch sử, các công trình có giá trị kiến trúc cần được bảo tồn - nếu có).

- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực xây dựng mới tổng diện tích 45,90 ha

+ Nhóm nhà ở thấp tầng: tổng diện tích 39,12 ha.

+ Nhóm nhà ở cao tầng trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ thương mại,…): tổng diện tích 6,78 ha.

a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,52 ha; bao gồm:

- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 10,16 ha,trong đó:

+ Trường mầm non xây dựng mới: 2,03ha.

+ Trường tiểu học xây dựng mới: 3,39 ha.

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 4,74 ha.

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong đó bao gồm 10% diện tích đất hỗn hợp) 5,36 ha, trong đó

+ Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 1,16ha.

+ Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa) xây dựng mới: tổng diện tích 1,04ha.

+ Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường xây dựng mới: tổng diện tích 1,30 ha.

+ Khu chức năng thể dục thể thao tổng diện tích 1,21 ha

+ Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ xây dựng mới: tổng diện tích 0,65 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,83 ha.

a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 35,03ha.

b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: (tổng diện tích 37,48 ha):

b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 14,73 ha.

Trong đó:

+ Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 2,42 ha.

+ Khu Viện nghiên cứu, trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp (nếu có): diện tích 2,14 ha.

+ Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (thương mại dịch vụ - văn phòng),…diện tích 10,17 ha.

b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 11,64 ha.

b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 9,73 ha.

b.4. Đất kênh rạch diện tích 1,38 ha.

6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT Loại đất

Diện tích

(ha)

Tỷ lệ (%)
A Đất các đơn vị ở 154,06 80,43
1 Đất các nhóm nhà ở, trong đó: 90,66 47,33
  - Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định 44,76 23,37
  - Đất các nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới 39,12 20,42
- Đất các nhóm nhà ở cao tầng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp 6,78 3,54
2 Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở 15,52 8,10
  - Đất giáo dục 10,16 5,30
+ Trường mầm non 2,03  
+ Trường tiểu học 3,39  
+ Trường trung học cơ sở 4,74  
- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong đó bao gồm 10% diện tích đất hỗn hợp) 5,36  
+ Đất y tế (trạm y tế) 1,16  
+ Đất sinh hoạt văn hóa xã 1,04  
+ Đất Trung tâm hành chính cấp xã 1,30  
+ Đất thể dục thể thao 1,21  
+ Đất thương mại dịch vụ 0,65  
3 Đất cây xanh sử dụng công cộng (20% cây xanh công viên đất hỗn hợp) 12,83 6,70
4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực 35,03 18,30
B Đất ngoài đơn vị ở 37,48 19,57
  - Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị 14,73  
+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề. 2,42  
+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp 2,14  
+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại 10,17  
- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị 11,64  

Trong đó:

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

11,64  
- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên). 9,73  
- Kênh rạch 1,38  
Tổng cộng 191,54 100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

  Cơ cấu sử dụng đất   Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị
Loại đất Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/người

Mật độ xây dựng

(%)

Tầng cao

(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

(lần)

Tối thiểu Tối đa
Đơn vị ở 1 (diện tích: 636.500 m2; dự báo quy mô dân số: 8400 người) 1. Đất đơn vị ở   531.293 63,33        
1.1. Đất nhóm nhà ở   307.168 36,61        
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định A3,A7- A13 270.317 76,65 70 2 4 2,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

Trong đó:

  36.851          
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong đất sử dụng hỗn hợp E1 21.712 4,66 34 4 16 5,04
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng B4 15.139 75 55 2 4 2,2
1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị   53.034 6,32        
- Đất giáo dục   42.178 5,03        
+ Trường mầm non D4 7.575   40 2 3 1,2
+ Trường tiểu học D6 10.548   40 2 4 1,6
+ Trường trung học cơ sở D5 24.055   40 2 5 2
- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (Trong đất sử dụng hỗn hợp) E1 2.171 0,35 40 2 5 2

- Đất y tế (trạm y tế)

(Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1 2.171 0,36 40 2 5 2
- Đất văn hóa (Trong đất sử dụng hỗn hợp) E1 3.257 0,24 40 2 5 2

- Đất thể dục thể thao

(Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1 3.257 0,36 40 1 3 1,2
1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng   61.444 8,19 5 0 1 0,05

Trong đó:

+ Xây dựng mới.

X1 39.732   5 0 1 0,05
+ Trong đất sử dụng hỗn hợp   21.712   5 0 1 0,05
1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe   109.646          
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực   109.646          
2. Đất ngoài đơn vị ở              
2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị   105.207          
- Trong đất sử dụng hỗn hợp. E1 32.569   34 4 16 5,04
- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề D10 21.398   40 2 5 2
+ Xây dựng mới D10 21.398   40 2 5 2
2.2. Đất cây xanh mặt nước   11.860          
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh X14 7.260          
- Mặt nước   4.600          
2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng:   39.380          
 Đất giao thông (từ khu vựcđường  trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)   39.380          
Đơn vị ở 2 (diện tích: 691.800 m2; dự báo quy mô dân số: 10.400 người) 1. Đất đơn vị ở   620.670 59,68        
1.1. Đất nhóm nhà ở   355.282 34,16        
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định A1, A2, A4-A6 177.300 67,89 70 2 4 2,8
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới, trong đó:   177.982          
- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp E2- E5,E9 29.787 4,99 41 4 12 4,69
- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: B1,B2, B3-B7 148.195 81,54 55 2 4 2,2
1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị   74.234 7,14        
- Đất giáo dục:   39.653 3,81        
  + Trường mầm non D3 5.616   40 2 3 1,2
+ Trường tiểu học D2 10.654   40 2 4 1,6
+ Trường trung học cơ sở D1 23.383   40 2 5 2
- Đất hành chánh (xây dựng mới) C2 13.029          
- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (sử dụng trong đất hỗn hợp) E2,E6 3.295   40 2 5 2
- Đất y tế (trạm y tế)   7.835   40 2 5 2
+ Xây dựng mới C2 3.049   40 2 5 2
+ Trong đất sử dụng hỗn hợp E2- E5,E9 4.786   40 2 5 2
- Đất văn hóa   4.580   40 2 5 2
+ Xây dựng mới.   3.610          
+ Trong đất sử dụng hỗn hợp E2- E5,E9 970   40 2 5 2
- Đất thể dục thể thao (trong đất sử dụng hỗn hợp) E2- E5,E9 5.841   40 1 3 1,2
1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng   42.427 4,08 0 0 0 0

Trong đó:

+ Xây dựng mới

X2, X4, X5-X9 12.640   0 0 0 0
+ Trong đất sử dụng hỗn hợp   29.787   0 0 0 0
1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe   148.728          
- Đất đường gia thông cấp phân khu vực   148.728 m2        
    km/km2        
2. Đất ngoài đơn vị ở   71.130          
2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị   44.680          
- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, v.v… (trên mặt đất, ngầm)… Trong đất sử dụng hỗn hợp E2- E5,E9 44.680   41 4 12 4,69
2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng   26.450 m2        
  - Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)   26.450 m2        
  3,82 % (tính trên diện tích đất toàn khu)        
Đơn vị ở 3 (diện tích: 587.100 m2; dự báo quy mô dân số: 6200 người) 1. Đất đơn vị ở   388.463 62,20        
1.1. Đất nhóm nhà ở   244.190 39,10        

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8 16.308 4,68 36 4 15 4,98
+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng B3,B8- B12 227.882 82,50 50 2 4 2
1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị   27.906 4,47        
- Đất giáo dục   19.752 3,16        
+ Trường mầm non. D7 7.010   40 2 3 1,2
+ Trường tiểu học D8 12.742   40 2 4 1,6
- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (đất sử dụng hỗn hợp) E7,E8 1.031   40 2 5 2
- Đất y tế (trạm y tế) đất sử dụng hỗn hợp E7,E8 1.546   40 2 5 2
- Đất văn hóa (đất sử dụng hỗn hợp) E7,E8 2.531   40 2 5 2
- Đất thể dục thể thao (đất sử dụng hỗn hợp) E7,E8 3.046   40 1 3 1,2
1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng   24.412 3,91 5 0 1 0,05

Trong đó:

+ Xây dựng mới

X10- X12 8.104   0 0 0 0
+ Trong đất sử dụng hỗn hợp   16.308   5 0 1 0,05
1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe   91.955          
2. Đất ngoài đơn vị ở   198.673          
2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị   48.700          
- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,… trên mặt đất, ngầm (Trong đất sử dụng hỗn hợp) E7, E8 24.462   36 4 15 4,98
  - Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (xây dựng mới) D9 24.188   40 2 5 2
2.2. Đất cây xanh, mặt nước   118.347   5 0 1  
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh X13 109.147   5 0 1 0,05
- Mặt nước   9.200          
2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng   31.590          
 Đất giao thông (từ khu vực đường trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)   31.590          
  5,39 % (tính trên diện tích đất toàn khu)        

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu khu đất sử dụng hỗn hợp Các chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng

(m2)

Ký hiệu

Diện tích

(m2)

     
E1 108.600 Đất nhóm nhà ở 20 21.712
Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 21.712
Đất văn hóa 5 5.428
Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở 5 5.428
Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… 30 32.569
Đất giao thông đơn vị ở 20 21.712
E2 21.300 Đất nhóm nhà ở 20 4.255
Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 4.255
Đất y tế 5 1.064
Đất thể dục thể thao 5 1.064
Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác… 30 6.383
    Đất giao thông đơn vị ở 20 4.255
E3 13.600 Đất nhóm nhà ở 20 2.711
    Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 2.711
    Đất y tế 5 678
    Đất thể dục thể thao 5 678
    Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… 30 4.067
    Đất giao thông đơn vị ở 20 2.711
E4 12.400 Đất nhóm nhà ở (nếu đối tượng của nhà ở, nếu xác định được) 20 2.478
    Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 2.478
    Đất y tế 5 619
    Đất thể dục thể thao 5 619
    Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… 30 3.716
    Đất giao thông đơn vị ở 20 2.478
E5 48.500 Đất nhóm nhà ở 20 9.704
    Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 9.704
    Đất y tế 3 1.456
    Đất văn hóa 2 970
    Đất thể dục thể thao 3 1.456
    Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở 2 970
    Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác… 30 14.556
    Đất giao thông đơn vị ở 20 9.704
E6 32.900 Đất nhóm nhà ở 20 6.589
    Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 6.589
    Đất y tế 5 1.647
    Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở 5 1.647
    Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác… 30 9.884
    Đất giao thông đơn vị ở 20 6.589
E7 51.500 Đất nhóm nhà ở 20 10.308
    Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 10.308
    Đất y tế 3 1.546
    Đất văn hóa 2 1.031
    Đất thể dục thể thao 3 1.546
    Đất thương mại dịch vụ đơn vị ở 2 1.031
    Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… 30 15.462
    Đất giao thông đơn vị ở 20 10.308
E8 30.000 Đất nhóm nhà ở 20 6.000
    Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 6.000
    Đất văn hóa 5 1.500
    Đất thể dục thể thao 5 1.500
    Đất Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… 30 9.000
    Đất giao thông đơn vị ở 20 6.000
E9 20.200 Đất nhóm nhà ở 20 4.050
    Đất cây xanh sử dụng công cộng 20 4.050
    Đất văn hóa 5 1.012
    Đất thể dục thể thao 5 1.012
    Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác… 30 6.075
    Đất giao thông đơn vị ở 20 4.050

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:

Với đặc điểm khu dân cư, khu vực quy hoạch được tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan với các định hướng như sau:

a) Nguyên tắc tổ chức:

- Phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn đã được phê duyệt.

- Đảm bảo các tiêu chuẩn quy phạm của Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị, xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc, công trình dịch vụ đô thị, cây xanh… nhằm tạo nên một tổng thể kiến trúc hài hòa và thẩm mỹ.

- Đảm bảo nhu cầu sinh hoạt thường xuyên của dân cư, tăng cường quỹ đất các công trình công cộng, công viên cây xanh - thể dục thể thao, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

- Tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, hoàn chỉnh, nối kết với mạng lưới hạ tầng kỹ thuật chung của khu vực.

- Đảm bảo yêu cầu về phòng cháy chữa cháy và môi trường.

- Giữ lại các khu nhà ở hiện hữu (có chỉnh trang) để tránh xáo trộn nhiều đối với người dân trong phạm vi quy hoạch.

b) Tổ chức không gian:

- Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn, khu vực quy hoạch được xác định là khu dân cư đô thị với các cơ sở hạ tầng xã hội và kỹ thuật đầy đủ, đảm bảo môi trường sống tốt cho người dân.

- Đảm bảo cơ cấu sử dụng đất đai và thiết lập mối liên hệ chặt chẽ với các khu vực xung quanh, đảm bảo cho sự phát triển đô thị bền vững.

-Thực hiện mở mới các tuyến giao thông theo quy hoạch chung của huyện và thành phố, xây dựng các tuyến đường khu vực và nội bộ đảm bảo chỉ tiêu mật độ đường.

- Xây dựng thêm các công trình công cộng, nhất là trường học, đảm bảo bán kính phục vụ và theo đúng tiêu chuẩn quy định.

- Bố cục hài hoà, phù hợp cảnh quan thiên nhiên, đảm bảo môi trường xã hội, môi trường tự nhiên chung của toàn khu vực, đặc biệt chú trọng cảnh quan khu vực rạch.

- Tạo điểm nhấn chính tại khu hỗn hợp với tầng cao 12 - 16 tầng và điểm nhấn phụ là các công viên tập trung.

c) Bố cục không gian kiến trúc toàn khu:

- Phát triển cao tầng (12 - 16 tầng) trong các khu vực hỗn hợp - kêu gọi đầu tư từ các thành phần kinh tế) xen kẽ với các công trình công cộng thấp tầng và công viên cây xanh.

- Khu vực dọc các trục còn lại nhà ở xây dựng mới thấp tầng (chủ yếu là nhà vườn) và chỉnh trang với các dãy nhà liên kế phố và nhà vườn hiện hữu.

d) Bố cục không gian các khu vực trọng tâm, tuyến, điểm nhấn và các điểm nhìn quan trọng:

- Các khu nhà ở cao tầng, thương mại dịch vụ tại các khu hỗn hợp khi được đưa vào dự án sẽ là những công trình tạo điểm nhấn và tạo bộ mặt cho đô thị.

- Các khu công viên cây xanh được bố trí tập trung và xen cài trong các khu dân cư sẽ là những không gian xanh - mở giúp con người nghỉ ngơi, thư giản sau một ngày làm việc mệt mỏi .

- Các khu công trình công cộng thấp tầng với mật độ xây dựng thấp (40%) và mật độ cây xanh cao (tối thiểu 30%).

e) Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường:

- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

8. Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị:

a) Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại:

- Đường Phan Văn Hớn, lộ giới 40m.

- Đường dự phóng theo quy hoạch chung N4, N10 - lộ giới 30m.

b) Về giao thông đối nội:

- Dựa vào các trục giao thông chính hiện có và phát triển thêm một số tuyến chính và đường nội bộ.

- Kết nối với các khu vực xung quanh.

- Khai thác hợp lý các hệ thống đường, chỉnh tuyến theo đúng quy hoạch chung của toàn quận.

+ Đường khu vực : 20 -30m

+ Đường phân khu vực : 13 - 25m.

+ Tổ chức các bến xe và bãi đậu xe quy mô nhỏ.

+ Bán kính quay xe tại các ngã giao nhau R = 8 - 15 m tùy theo tính chất của các tuyến đường giao nhau.

STT Tên đường Từ Đến

Lộ giới

(mét)

Chiều rộng (mét)
Lề trái Mặt đường Lề phải Dải cây xanh
I Đất giao thông ngoài đơn vị ở
  Đường chính khu vực
1 Phan Văn Hớn D1 D8 40 8,5 23,0 8,5  
2

Đường N4

(dự phóng theo quy hoạch chung)

D1 D8 30 6,0 18,0 6,0  
3

Đường N9

(dự phóng theo quy hoạch chung)

D1 D8 30 6,0 18,0 6,0  
II Đất giao thông đơn vị ở
A Đường khu vực
1 Đường D1 (đường kênh tiêu T1) Phan Văn Hớn N1 20 4,5 11,0 4,5  
2 Đường D1 (đường kênh tiêu T1) N1 N11 28 4,5 19,0 4,5 10
3 Đường D1 (đường kênh tiêu T1) N11 rạch Cầu Sa 20 4,5 11,0 4,5  
4 Đường D3 Phan Văn Hớn N9 30 6,0 18,0 6,0  
5 Đường D6 N1 N8 30 6,0 18,0 6,0  
6 Đường D8 ( Hương lộ 80 nối dài) Phan Văn Hớn N9 25 5,5 14,0 5,5  
7 Đường N1 D1 D8 20 4,5 11,0 4,5  
B Đường phân khu vực
1 Đường N2 D1 D2 16 4,0 8,0 4,0  
2 Đường N3 D3 D8 16 4,0 8,0 4,0  
3 Đường N5 D4 D6 16 4,0 8,0 4,0  
4 Đường N6 D1 D3 20 4,5 11,0 4,5  
5 Đường N6 D3 D5c 14 3,0 8,0 3,0  
6 Đường N7 D5c D7 25 6,5 12,0 6,5  
7 Đường N7 D7 D8 24 6,0 12,0 6,0  
8 Đường N8 D1 D6 20 4,5 11,0 4,5  
9 Đường N10 D1 D3 16 4,0 8,0 4,0  
10 Đường N11 D1 N9 20 4,5 11,0 4,5  
11 Đường D2 N1 N7 20 4,5 11,0 4,5  
12 Đường D4 N3 N4 16 4,0 8,0 4,0  
13 Đường D4 N4 N9 33 5 12 5 11
14 Đường D5a N8 N9 16 4,0 8,0 4,0  
15 Đường D5b N7 N8 13 3,0 7,0 3,0  
16 Đường D5c N4 N7 13 3,0 7,0 3,0  
17 Đường D7 N1 N3 13 3,0 7,0 3,0  
18 Đường D7 N3 N9 16 4,0 8,0 4,0  

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:

a) Những hạng mục ưu tiên phát triển:

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu trên các tuyến đường chính nhằm tạo bộ mặt khang trang cho khu vực. T ừng bước có kế hoạch cải tạo chỉnh trang hẻm và các khu nhà ở hiện hữu trên toàn khu vực.

- Khu dân cư mới trước mắt cần ưu tiên xây dựng các khu tái định cư cho người dân bị di dời , giải tỏa.

- Phát triển các quỹ đất để xây dựng mạng lưới các công trình phúc lợi xã hội (giáo dục, y tế, văn hóa,...) và các công trình thương mại dịch vụ tập trung. Kêu gọi đầu tư từ các nguồn tài chính nhằm phát triển đồng bộ ca1xc khu vực phát triển đô thị theo nội dung đồ án được duyệt.

- Dành quỹ đất để phát triển các khu công viên cây xanh nhằm nâng cao, cải thiện môi trường sống, đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi giải trí của cư dân khu vực hiện hữu.

b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:

- Sử dụng nguồn vốn ngân sách và huy động các nguồn vốn đầu tư xây dựng từ nhiều thành phần kinh tế.

- Tổ chức vận động, tuyên truyền, kêu gọi tinh thần tự nguyện tự giác của người dân trong việc đóng góp công sức và kinh phí, cùng với chính quyền trong quá trình tổ chức thực hiện quy hoạch được duyệt phù hợp với địnhg hướng quy hoạch phát triển kinh tế xã hội theo từng giai đoạn trên địa bàn huyện.

- Các dự án đầu tư được thể hiện tại bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất chỉ mang tính chất cập nhật thông tin các khu vực phát triển đô thị tại thời điểm khảo sát lập đồ án, không có giá trị liên quan đến chủ trương đầu tư hay chấp thuận đầu tư.