vanban.org

Điều 11. Thủ tục đăng ký, đăng ký lại, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa — Quyết định 373/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/02/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2019/QĐ-UBND · 01/02/2019
Bắc Giang Ban hành 01/08/2013 Hiệu lực 11/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 373/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông, phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện phải đăng kiểm và phương tiện thủy thô sơ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 373/2013/QĐ-UBND
15/02/201904/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 11/08/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 373/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Thủ tục đăng ký, đăng ký lại, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa

1. Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Quy định này.

3. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền quản lý quy định tại Khoản 1 Điều 8 Quy định này cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa cho phương tiện.

4. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định hiện hành.