Điều 2. Thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị bao gồm:
a) Mua sắm tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp (bao gồm đất, nhà làm việc và tài sản khác gắn liền với đất phục vụ hoạt động của cơ quan, đơn vị).
b) Mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị cấp tỉnh có tổng dự kiến kinh phí thực hiện từ 10 tỷ đồng trở lên/nhiệm vụ.
2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý có tổng dự kiến kinh phí thực hiện từ 50 triệu đồng/nhiệm vụ đến dưới 10 tỷ đồng/nhiệm vụ, trừ tài sản quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, đơn vị cấp xã (bao gồm cả kinh phí được bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên) có tổng dự kiến kinh phí thực hiện từ 50 triệu đồng/nhiệm vụ trở lên, trừ tài sản quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.
4. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp xã quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị và thuê hàng hóa, dịch vụ của cơ quan, đơn vị có tổng dự kiến kinh phí thực hiện dưới 50 triệu đồng/nhiệm vụ trừ tài sản quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này