vanban.org

Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/09/2025
Bến Tre Ban hành 07/10/2024 Hiệu lực 18/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 37/2024/QĐ-UBND
18/10/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 38/2021/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/09/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được nhà nước lựa chọn, giao thực hiện một số mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện các mô hình, dự án trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối

1. Lĩnh vực trồng trọt gồm 35 mô hình được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Lĩnh vực chăn nuôi gồm 21 mô hình được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Lĩnh vực thủy sản gồm 38 mô hình được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Lĩnh vực nghề muối gồm 1 mô hình được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản mới thì sẽ áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung, thay thế.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Trần Ngọc Tam

Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

(35 MÔ HÌNH)

(Kèm theo Quyết định số 37 /2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng10 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

1. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY SẦU RIÊNG

Chu kỳ sản xuất gốc ghép 18 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

 yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                          Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1 Cây con Cây 100.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 5.000  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 461 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 288  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 361  
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở    
7 Phân bón lá Kg/lít 10  
8 Thuốc bảo vệ thực vật (gọi tắt Thuốc BVTV) Kg/lít 25  
9 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 600 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

2. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY CHÔM CHÔM

Chu kỳ sản xuất gốc ghép 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

     TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

 yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                               Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cây con Cây 100.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 5.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 307 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 192  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 241  
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở  
7 Phân bón lá Kg/lít 10  
8 Thuốc BVTV Kg/lít 25  
9 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 500 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

3. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY MÍT

Chu kỳ sản xuất 10 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1           1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                  Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cây con Cây 140.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 7.000  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 256 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng, theo tiêu chuẩn cơ sở  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 200  
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở  
7 Phân bón lá Kg/lít 10  
8 Thuốc BVTV Kg/lít 25  
9 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 460 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

4. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY XOÀI

Chu kỳ sản xuất 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2 Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                             Định mức cho  1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cây con Cây 100.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 5.000  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 307 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 192  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 241  
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở  
7 Phân bón lá Kg/lít 10  
8 Thuốc BVTV Kg/lít 25  
9 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 500 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

5. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY CÓ MÚI (CÂY BƯỞI, CAM, QUÝT, CHANH, TẮC)   

Chu kỳ sản xuất 12 tháng.

  1.  Định mức thiết bị, máy móc               
TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

 B. Định mức giống, vật tư                                                    Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cây con Cây 150.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 7.500  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 307 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 192  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 241  
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở   
7 Phân bón lá Kg/lít 10  
8 Thuốc BVTV Kg/lít 25  
9 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 500 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

6. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG SẦU RIÊNG

Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                                Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Gốc ghép Cây 36.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Mắt ghép, cành ghép Mắt 37.800  
3 Lưới che nắng m2 10.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Bịch vô bầu cây Cái 36.000  
5 Giá thể Kg 30.000  
6 Đạm nguyên chất (N) Kg 120 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
7 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
8 Kali nguyên chất (K2O) Kg 100  
9 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
10 Phân bón lá Kg/lít 10  
11 Thuốc BVTV Kg/lít 20 Tiêu chuẩn cơ sở  
12 Vôi Kg 500 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

 7. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG CHÔM CHÔM

 Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.

  1.  Định mức thiết bị, máy móc
TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                          Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Gốc ghép Cây 40.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Mắt ghép, cành ghép Mắt 42.000  
3 Lưới che nắng m2 10.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Bịch vô bầu cây Cái 40.000  
5 Giá thể Kg 25.000  
6 Đạm nguyên chất (N) Kg 130 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
7 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
8 Kali nguyên chất (K2O) Kg 100  
9 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
10 Phân bón lá Kg/lít 10  
11 Thuốc BVTV Kg/lít 20  
12 Vôi Kg 500 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

8. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG MÍT     

Chu kỳ nuôi dưỡng 3 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2 Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

 B. Định mức giống, vật tư                                                             Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Gốc ghép Cây 40.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Mắt ghép, cành ghép Mắt 42.000  
3 Lưới che nắng m2 10.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Bịch vô bầu cây Cái 40.000  
5 Giá thể Kg 25.000  
6 Đạm nguyên chất (N) Kg 78 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
7 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 48  
8 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60  
9 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở   
10 Phân bón lá Kg/lít 10 Tiêu chuẩn cơ sở  
11 Thuốc BVTV Kg/lít 20 Tiêu chuẩn cơ sở  
12 Vôi Kg 500 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 240 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

9. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG XOÀI

Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2 Máy phun thuốc Máy/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  

B. Định mức giống, vật tư                                                            Định mức cho  1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Gốc ghép Cây 40.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Mắt ghép, cành ghép Mắt 42.000  
3 Lưới che nắng m2 10.000 Phù hợp yêu cầu  
4 Bịch vô bầu cây Cái 40.000  
5 Giá thể Kg 25.000  
6 Đạm nguyên chất (N) Kg 130 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
7 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
8 Kali nguyên chất (K2O) Kg 100  
9 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
10 Phân bón lá Kg/lít 10  
11 Thuốc BVTV Kg/lít 20  
12 Vôi Kg 500 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

10. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY CÓ MÚI (CÂY BƯỞI, CÂY CAM, CÂY QUÝT, CÂY CHANH, TẮC)

Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                            Định mức cho 1 ha                                                                                                                             

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Gốc ghép Cây 40.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Mắt ghép, cành ghép Mắt 42.000  
3 Lưới che nắng m2 10.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Bịch vô bầu cây Cái 40.000  
5 Giá thể Kg 25.000  
6 Đạm nguyên chất (N) Kg 130 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
7 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
8 Kali nguyên chất (K2O) Kg 100  
9 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
10 Phân bón lá Kg/lít 10  
11 Thuốc BVTV Kg/lít 20  
12 Vôi Kg 500 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

11. MÔ HÌNH TRỒNG CÚC MÂM XÔI

Chu kỳ sản xuất 7 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                               Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cây giống Cây 12.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 600  
3 Bạt lót trãi nền Cuộn 50 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Giá thể Kg 15.000  
5 Giỏ trồng cây Cái 12.000  
6 Đạm nguyên chất (N) Kg 185 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
7 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100  
8 Kali nguyên chất (K2O) Kg 150  
9 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở  
10 Phân bón lá Kg/lít 10  
11 Thuốc BVTV Kg/lít 20  
12 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 290 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

12. MÔ HÌNH TRỒNG HOA NỞ (VẠN THỌ, HOA MÀO GÀ, CÚC 7 MÀU)

Chu kỳ sản xuất 3 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

 B. Định mức giống, vật tư                                                      Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cây giống Cây 13.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 650  
3 Giá thể Kg 15.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Giỏ trồng cây Cái 13.000  
5 Đạm nguyên chất (N) Kg 120 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
6 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
7 Kali nguyên chất (K2O) Kg 75  
8 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở  
9 Phân bón lá Kg/lít 10
10 Thuốc BVTV Kg/lít 20
11 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 140 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

13. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY KIỂNG TRONG CHẬU (TẮC KIỂNG, MAI VÀNG, HOA GIẤY)          

 Chu kỳ sản xuất 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                            Định mức cho 1 ha 

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cây giống Cây 10.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 500  
3 Giá thể Kg 40.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Chậu trồng cây Cái 10.000  
5 Đạm nguyên chất (N) Kg 230  Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5,K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
6 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 140  
7 Kali nguyên chất (K2O) Kg 199  
8 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở
9 Phân bón lá Kg/lít 10
10 Thuốc BVTV Kg/lít 20
11 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 400 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

14. MÔ HÌNH TRỒNG KIỂNG LÁ TRONG CHẬU (CÁC LOẠI KIỂNG LÁ MÀU)

Chu kỳ sản xuất 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

 B. Định mức giống, vật tư                                                          Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cây giống Cây 20.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
3 Giá thể Kg 15.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Giỏ trồng cây Cái 20.000  
5 Đạm nguyên chất (N) Kg 230 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
6 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 96  
7 Kali nguyên chất (K2O) Kg 84  
8 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở  
9 Phân bón lá Kg/lít 10  
10 Thuốc BVTV Kg/lít 20  
11 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông

Ngày

370 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

15. MÔ HÌNH TRỒNG GỪNG CÂY NUÔI CẤY MÔ                                           

Chu kỳ sản xuất 7 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

 B. Định mức giống, vật tư                                                        Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cây giống Cây 18.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 900  
3 Giá thể trồng Kg 180.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
4 Bao trồng Cái 18.000  
5 Đạm nguyên chất (N) Kg 115 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
6 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 48  
7 Kali nguyên chất (K2O) Kg 150  
8 Phân hữu cơ hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 5.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
9 Phân bón lá Kg/lít 5  
10 Thuốc BVTV Kg/lít 12  
11 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 185 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

16. MÔ HÌNH TRỒNG CHUỐI NUÔI CẤY MÔ                                                  

Chu kỳ sản xuất 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

 B. Định mức giống, vật tư                                                        Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cây giống Cây 2.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Cây trồng dặm Cây 100  
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 276 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160  
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 360  
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 3.000 Tiêu chuẩn cơ sở  
7 Thuốc BVTV Kg/lít 12  
8 Túi bao buồng Cái 2.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
9 Vôi Kg 1.000  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT

Định

mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 120 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 1 30 người  
  Thời gian Ngày 1  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 1 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

17. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH BƯỞI DA XANH THEO GAP

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu ký sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                        Định mức cho 1 ha/năm

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1-3 năm tuổi

1 Giống trồng mới Cây 400 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Giống trồng dặm Cây 20  
3 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

4 Đạm nguyên chất (N) Kg 92 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 64
6 Kali nguyên chất (K2O) Kg 72
7 Phân hữu cơ vi sinh hoặc hữu cơ  sinh học Kg 3.000 Tiêu chuẩn cơ sở
8 Phân bón lá Kg/lít 8
9 Thuốc BVTV Kg/lít 10
  1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 184

Thời kỳ

kinh doanh > 3 năm

tuổi

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 112

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ

 lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 150
5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 4.000 Tiêu chuẩn cơ sở 
6 Phân bón lá Kg/lít 10
7 Thuốc BVTV Kg/lít 12
8 Bao trái Cái 10.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
 1 Công lao động phổ thông Ngày 220 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

18. MÔ HÌNH TRỒNG BƯỞI DA XANH THEO TIÊU CHUẨN HỮU CƠ 

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                               Định mức cho 1 ha

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1-3 năm tuổi

1 Giống trồng mới Cây 400 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Giống trồng dặm Cây 20  
3 Vôi Kg 400

Phù hợp với yêu

cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4

Đạm nguyên chất (N)

(Sử dụng Đạm động vật, thực vật được ủ hoặc đạm hữu cơ có chứng nhận OMRI)

Kg 92

Tiêu chuẩn cơ sở 

5 Lân nguyên chất (P2O5)  (Sử dụng Lân  nung chảy hoặc Lân có chứng nhận OMRI) Kg 64
6 Kali nguyên chất (K2O) (Sử dụng nguồn Kali thực vật, động vật  tự ủ hoặc Kali có chứng nhận OMRI) Kg 72
7 Phân hữu cơ tự ủ hoặc phân hữu cơ có chứng nhận OMRI Kg 4.000
8 Phân bón lá có chứng nhận OMRI Kg/lít 8 Tiêu chuẩn cơ sở  Lượng phân bón, Chế phẩm sinh học tính cho từng năm
9 Chế phẩm sinh học có chứng nhận OMRI Kg/lít 30

Thời kỳ

kinh doanh > 3 năm tuổi

1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

2

Đạm nguyên chất (N)

(Sử dụng Đạm động vật, thực vật được ủ hoặc đạm hữu cơ có chứng nhận OMRI)

Kg 184 Tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5)  (Sử dụng Lân lân nung chảy hoặc Lân có chứng nhận OMRI) Kg 112
4 Kali nguyên chất (K2O) (Sử dụng nguồn Kali thực vật, động vật  tự ủ hoặc Kali có chứng nhận OMRI) Kg 150 Tiêu chuẩn cơ sở
5 Phân hữu cơ tự ủ hoặc phân hữu cơ có chứng nhận OMRI Kg 5.000
6 Phân bón lá có chứng nhận OMRI Kg/lít 10
7 Chế phẩm sinh học có chứng nhận OMRI Kg/lít 40
8 Bao trái Cái 10.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 250 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

19. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH NHÃN THEO GAP            

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                        Định mức cho 1 ha

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1-3 năm

1 Giống trồng mới Cây 400 Tiêu chuẩn cơ sở   
2 Giống trồng dặm Cây 20  
3 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

4 Đạm nguyên chất (N) Kg 92 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 64
6 Kali nguyên chất (K2O) Kg 90
7 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 3000 Tiêu chuẩn cơ sở 
8 Phân bón lá Kg/lít 6
9 Thuốc BVTV Kg/lít 10

Thời kỳ

kinh doanh  >3 năm

1 Vôi Kg 1000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 184 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 128
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 210
5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 4000
6 Phân bón lá Kg/lít 10 Tiêu chuẩn cơ sở 
7 Thuốc BVTV Kg/lít 16
8 Hóa chất xử lý ra hoa Kg/lít 150

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 120 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

20. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH SẦU RIÊNG THEO GAP

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                        Định mức cho 1 ha

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1- 3 năm

1 Giống trồng mới Cây 200 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Giống trồng dặm Cây 10  
3 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

4 Đạm nguyên chất (N) Kg 69

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

5 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 48
6 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1- 3 năm

7 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 3.000 Tiêu chuẩn cơ sở
8 Phân bón lá Kg/lít 3
9 Thuốc BVTV Kg/lít 5

Thời kỳ

kinh doanh > 3

năm

1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

2 Đạm nguyên chất (N) Kg 184 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 128
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 150
5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 4.000 Tiêu chuẩn cơ sở
6 Phân bón lá Kg/lít 10
7 Thuốc BVTV Kg/lít 20

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 130 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

21. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH CHÔM CHÔM THEO GAP

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                       Định mức cho 1 ha

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1-3 năm

1 Giống trồng mới Cây 200 Tiêu chuẩn cơ sở   
2 Giống trồng dặm Cây 10  
3 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng năm
4 Đạm nguyên chất (N) Kg 69 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 64
6 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60
7 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 3.000 Tiêu chuẩn cơ sở 
8 Phân bón lá Kg/lít 3
9 Thuốc BVTV Kg/lít 5

Thời kỳ

kinh doanh >3 năm

1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng năm
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 184 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 128
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 4.000 Tiêu chuẩn cơ sở 
6 Phân bón lá Kg/lít 10
7 Thuốc BVTV Kg/lít 20

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 130 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

22. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH MÍT THEO GAP

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                           Định mức cho 1 ha

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1-3 năm

1 Giống trồng mới Cây 400 Tiêu chuẩn cơ sở    
2 Giống trồng dặm Cây 20  
3 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng năm

4 Đạm nguyên chất (N) Kg 138

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng   

5 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 96
6 Kali nguyên chất (K2O) Kg 90
7 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 3000
8 Phân bón lá Kg/lít 3
9 Thuốc BVTV Kg/lít 5

Thời kỳ

kinh doanh >3 năm

1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 276 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 144
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 280
  5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 3.000

Tiêu chuẩn cơ sở

 
6 Phân bón lá Kg/lít 10
7 Thuốc BVTV Kg/lít 15

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 120 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

23. MÔ HÌNH THÂM CANH CÂY DỪA XEN CÂY CÓ MÚI THEO GAP

Chu kỳ sản xuất 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  

B. Định mức giống, vật tư                                                        Định mức cho 1 ha

  Dừa: 100 cây/ ha        
TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đạm nguyên chất (N) Kg 46 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở  Lượng phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng năm
2 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 32
3 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50
4 Thuốc BVTV Kg/lít 3 Tiêu chuẩn cơ sở 
  Cây trồng xen:  (Cam, quýt, chanh 200 cây/ ha; bưởi: 120 cây/ha)  
1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc

BVTV tính cho từng năm

2 Đạm nguyên chất (N) Kg 56 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 32
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 40
5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.200 Tiêu chuẩn cơ sở 
6 Phân bón lá Kg/lít 5
7 Thuốc BVTV Kg/lít 6
8 Bao bưởi Cái 4.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 220 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

24. MÔ HÌNH GHÉP CẢI TẠO VƯỜN XOÀI

Chu kỳ sản xuất 24 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                       Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Mắt ghép
(10 mắt ghép/ cây)
Mắt ghép 6.000 Tiêu chuẩn cơ sở    
2 Dây ghép Cuộn 4 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật  
3 Vôi Kg 1.000 Lượng vôi, phân bón,  tính cho từng năm
4 Đạm nguyên chất (N) Kg 138

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở 

5 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 96
6 Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
7 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 3.000 Tiêu chuẩn cơ sở Lượng phân,  thuốc BVTV tính cho từng năm
8 Phân bón lá Kg/lít 5
9 Thuốc BVTV Kg/lít 7
       

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 130 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

25. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DỪA HỮU CƠ

Chu kỳ sản xuất 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                       Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón và chế phẩm sinh học, vi sinh tính cho từng năm
2 Lân nguyên chất (P2O5)
dạng lân nung chảy hoặc Apatit
Kg 64 Tiêu chuẩn cơ sở
3 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 2.000
4 Chế phẩm sinh học Kg/lít 10
5 Vi sinh ủ phân Kg/lít 10

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 120 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

26. MÔ HÌNH TRỒNG DỪA UỐNG NƯỚC

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                               Định mức cho 1 ha

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1-3 năm

1 Giống trồng mới Cây 260 Tiêu chuẩn cơ sở   
2 Vôi Kg 400 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

3 Đạm nguyên chất (N) Kg 60 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở 
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 42
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 54
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.300 Tiêu chuẩn cơ sở
7 Thuốc BVTV Kg/lít 7

Thời kỳ

kinh doanh >3 năm

1 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng năm

2 Đạm nguyên chất (N) Kg 120 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 84
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 156
5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.300 Tiêu chuẩn cơ sở 
6 Thuốc BVTV Kg/lít 7

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

27. MÔ HÌNH TRỒNG DỪA CÔNG NGHIỆP

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.

Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2 Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                       Định mức cho 1 ha

Thời kỳ TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú

Thời kỳ

kiến thiết cơ bản 1-3 năm

1 Giống trồng mới Cây 180 Tiêu chuẩn cơ sở   
2 Vôi Kg 40 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng năm
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 42 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 30
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 36
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở 
7 Thuốc BVTV Kg/lít 5

Thời kỳ

kinh doanh >3 năm

1 Vôi Kg 1. 000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng năm
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 83 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 58
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 162
5 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở 
6 Thuốc BVTV Kg/lít 5

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

28. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA 3 GIẢM 3 TĂNG  

Chu kỳ sản xuất 4 tháng.                                               

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun phân bón Máy/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2 Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                            Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hạt giống Kg 100 Cấp xác nhận trở lên   
2 Vôi Kg 500 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi,  phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 90 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 70
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50
8 Thuốc BVTV Kg/lít 4 Tiêu chuẩn cơ sở

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01- 03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

29. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DƯA HẤU AN TOÀN

Chu kỳ sản xuất 3 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  

B. Định mức giống, vật tư                                                              Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hạt giống Kg 0,6 Tiêu chuẩn cơ sở   
2 Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng vụ
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 138 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 120
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
6 Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai Kg 2.000 Tiêu chuẩn cơ sở 
7 Phân bón lá Kg/lít 5
8 Thuốc BVTV Kg/lít 10
9 Màng phủ (1,6m x 400m) Cuộn 10 Tiêu chuẩn cơ sở 

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 70 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

30. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ

Chu kỳ sản xuất 4 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Máy phun phân bón Máy/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                            Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lúa giống Kg 80 Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng giống, phân bón,  thuốc phòng trừ sâu bệnh sinh học, thảo mộc tính cho từng vụ

2 Phân hữu cơ sinh học Kg

1.000

3 Phân hữu cơ vi sinh Kg

2.000

4 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 Tiêu chuẩn cơ sở
6 Thuốc phòng trừ sâu bệnh sinh học, thảo mộc Kg/lít 3

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT

Định mức triển khai

ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

31. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU PHỘNG

Chu kỳ sản xuất 3 tháng.    

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  

B. Định mức giống, vật tư                                                              Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hạt giống Kg 220 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Vôi Kg 500 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng vụ
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 46 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 120
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 90
6 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.000 Tiêu chuẩn cơ sở
7 Thuốc BVTV Kg/lít 4

C. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 70 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

32. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN LÁ

Chu kỳ sản xuất 3 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                      Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
a Sản xuất hữu cơ        
1 Hạt giống      
  Cải Kg 6 Tiêu chuẩn cơ sở 
  Rau dền Kg 15
  Mùng tơi Kg 25
2 Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng vụ
  Phân bón gốc hữu cơ Kg 250
  Phân bón lá hữu cơ Lít 3
  Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 56 Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
  Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 18 Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤
30%)
  Vôi Kg 700 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
3 Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Trichoderma Kg 30 Tiêu chuẩn cơ sở
  Chế phẩm vi sinh Kg/lít 3
b Sản xuất an toàn VietGAP     
1 Hạt giống       Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng vụ
  Cải Kg 6 Tiêu chuẩn cơ sở
  Rau dền Kg 15
  Mùng tơi Kg 25
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 35 Tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 25
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 45
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở
6 Phân bón lá lít 2
7 Thuốc BVTV Kg/lít 2
8 Vôi Kg 700 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

33. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN TRÁI (CÀ CHUA, KHỔ QUA, DƯA LEO, BÍ ĐAO)

Chu kỳ sản xuất 4 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1  Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                             Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
a Sản xuất hữu cơ        
1 Hạt giống        
  Cà chua Kg 0,25 Tiêu chuẩn cơ sở  
  Dưa leo Kg 0,7  
  Khổ qua Kg 2,5  
  Bí đao Kg 1  
2 Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)    
  Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 Tiêu chuẩn cơ sở Lượng vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng vụ
  Phân bón gốc hữu cơ Kg 400
  Phân bón lá lít 5
  Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 78 Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% - theo tiêu chuẩn cơ sở
  Kali nguyên chất (K2O) Kg 120 Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤
30%) - theo tiêu chuẩn cơ sở
  Vôi Kg 1.000 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
3 Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại)  
  Trichoderma Kg 30 Tiêu chuẩn cơ sở
  Chế phẩm vi sinh Kg/lít 3
b Sản xuất an toàn VietGAP    
1 Hạt giống        
  Cải Kg 6 Tiêu chuẩn cơ sở  
  Rau dền Kg 15  
  Mùng tơi Kg 25  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 35 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở Lượng phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng vụ
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 25
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 45
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500 Tiêu chuẩn cơ sở
6 Phân bón lá lít 2 Tiêu chuẩn cơ sở
7 Thuốc BVTV Kg/lít 2

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    
       

34. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN CỦ (CỦ SẮN, CỦ CẢI)

Chu kỳ sản xuất 4 tháng.

A. Định mức thiết bị, máy móc

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Hệ thống tưới Bộ/hộ 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế  
2  Máy phun thuốc Máy/hộ 1  

B. Định mức giống, vật tư                                                                   Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hạt giống     Tiêu chuẩn cơ sở

Lượng hạt  giống, vôi, phân bón,  thuốc BVTV tính cho từng vụ

  Củ săn Kg 35
  Củ cải Kg 12
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 120 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 120
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 Tiêu chuẩn cơ sở
6 Phân bón lá Kg/lít 3
7 Thuốc BVTV Kg/lít 3
8 Vôi Kg 700 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    

35. MÔ HÌNH ỨNG DỤNG THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG TRONG QUẢN LÝ DINH DƯỠNG TRÊN CÂY TRỒNG

A. Định mức thiết bị, máy móc                                                           Định mức cho 1 ha

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
a- Hệ thống giám sát: nhiệt độ, độ ẩm, độ dẫn điện của đất (EC) và pH đất        
1 Thiết bị trung tâm nhận dữ liệu từ các bộ cảm biến Bộ 1 Tiêu chuẩn cơ sở  
2 Bộ cảm biến đo nhiệt độ - độ ẩm - độ dẫn điện (EC) trong đất Bộ 1  
3 Bộ cảm biến pH đất Bộ 1  
4 Phần mềm giám sát, điều khiển từ xa Bộ 1  
5 Tủ điện Cái 4  
6 Dây điện Mét 400    
b-Hệ thống tưới nước và châm phân        
7 Bơm 3HP Cái 1 Tiêu chuẩn cơ sở  
8 Lọc dĩa (bộ lọc cặn) Bộ 1  
9 Bộ châm phân Bộ 1  
10 Đồng hồ đo áp Cái 1  
11 Ống tưới (PVC) Ø 60 mm Mét 2.000  
12 Ống tưới (HĐPE) Ø 5mm Mét 500  
13 Béc Cái 400  

B. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 120 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

C. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 1    
Phụ lục II

Định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực chăn nuôi

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

(21 MÔ HÌNH)

(Kèm theo Quyết định số 37 /2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

1. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THƯƠNG PHẨM

Chu kỳ sản xuất: 5 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Diện tích nuôi  nhốt Con/m2 10 -12

- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở

- Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa

- Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi

 
2 Diện tích nuôi thả vườn Con/m2 1

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn Con/máng 20 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống Con/ máng 20
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con 1 Gà 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg 6 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
3 Vắc-xin Liều 9

- Marek (1 liều)

- Gumboro (2 liều)

- Đậu (1 liều)

- Dịch tả (ND) và Viêm phế quản truyền nhiễm (ID) (3 liều)

- Cúm gia cầm (H5N1) (1 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

4 Chế phẩm sinh học Kg 0,05 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định  
5 Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) Kg 0,05 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định  
6 Hóa chất sát trùng Lít 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 2000 con
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

2. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN

Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Diện tích nuôi  nhốt Con/m2 4 - 5

- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở

- Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa

- Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi

 
2 Diện tích nuôi thả vườn Con/m2 1

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn Con/máng 20 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống Con/máng 20
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con 1 Gà 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg 12,3 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
3 Vắc-xin Liều 12

* Giai đoạn gà từ 1 Ngày tuổi – 4 tháng tuổi:

- Marek (1 liều); Gumboro (2 liều); Đậu (1 liều); Dịch tả (ND) và Viêm phế quản truyền nhiễm (ID) (3 liều); Cúm gia cầm (H5N1) (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều)

* Giai đoạn gà từ 5 tháng tuổi đến sinh sản:

- Dịch tả (ND) và Viêm phế quản truyền nhiễm (ID) và Hội chứng giảm đẻ (EDS) (1 liều); Gumboro (1 liều); Cúm gia cầm H5N1 (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều)

4 Chế phẩm sinh học Kg 0,15 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
5 Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) Gam 0,15 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
6 Hóa chất sát trùng Lít 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 2000 con
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01

40 người

  Thời gian Ngày/điểm 01

3. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT THƯƠNG PHẨM

Chu kỳ sản xuất: 5 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Diện tích nuôi  nhốt Con/m2 10

- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở

- Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa

- Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi

 
2 Diện tích sân chơi Con/m2 4-5

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn Con/máng 20 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống Con/máng 20
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con 1 Vịt 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg 9,4 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
3 Vắc-xin Liều 8

- Dịch tả vịt (3 liều)

- Viêm gan (1 liều)

- Cúm gia cầm (2 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

- Tembusu (vịt lật) (1 liều)

4 Chế phẩm sinh học Kg 0,05 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
5 Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) Kg 0,05 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
6 Hóa chất sát trùng Lít 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 2.000 con
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

4. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN

Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Diện tích nuôi nhốt Con/m2 5

- Vị trí chuồng phải xa trục lộ chính, xa nhà ở, không nằm trên hướng gió chính với khu nhà ở

- Nền phải cao ráo, không bị ngập nước ngay cả khi mưa

- Trước khu vực nuôi phải có hố sát trùng bằng vôi hoặc chất sát trùng, có rào xung quanh để bảo vệ ngăn chặn người ngoài ra vào khu vực nuôi

 
2 Diện tích sân chơi Con/m2 4-5

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn Con/máng 10 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống Con/máng 10
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con 1 Vịt 01 ngày tuổi, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg 20 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
3 Vắc-xin Liều 9

- Dịch tả vịt (3 liều)

- Viêm gan (1 liều)

- Cúm gia cầm (2 liều)

- Tụ huyết trùng (2 liều)

- Tembusu (vịt lật) (1 liều)

4 Chế phẩm sinh học Kg 0,05 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
5 Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) Gam 100 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
6 Hóa chất sát trùng Lít 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

2.000 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

5. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO THƯƠNG PHẨM

Chu kỳ sản xuất: 6 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
  Heo thịt m2/con 1 – 1,2

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn tự động Con/máng 10 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống (núm uống) Con/máng 3
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg 20 Trọng lượng đạt từ 20Kg/con trở lên, khỏe mạnh đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg 175 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
3 Vắc-xin Liều 6

- Dịch tả (1 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

- Phó thương hàn (1 liều)

- Lở mồm long móng (1 liều)

- Tai xanh (1 liều)

- Mycoplasma (1 liều)

 
4 Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) Kg 0,5 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định  
5 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 180 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

300 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

6. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO SINH SẢN

Chu kỳ sản xuất: 16 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

  TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Heo hậu bị m2/con 1 – 1,2

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

2 Heo nái mang thai m2/con 1,8 – 2,4
3 Heo nái nuôi con m2/con 5 – 8
4 Heo đực khai thác m2/con 2,2 – 2,5

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn Con/máng 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống (núm uống) Con/máng 1
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1

Con giống

- Heo đực

Kg 90 Trọng lượng đạt từ 90Kg/con trở lên, khỏe mạnh, con giống đạt tiêu chuẩn giống cấp cơ sở trở lên
- Heo Cái Kg 90
2 Vật tư (Tinh heo) Liều 2 Được cung cấp từ các cơ sở sản xuất có chứng nhận
3 Vắc-xin Liều 8

- Dịch tả (1 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

- Phó thương hàn (1 liều)

- Lở mồm long móng (1 liều)

- Tai xanh (1 liều)

- Parvo virus (1 liều)

- Lepto (1 liều)

- Mycoplasma (1 liều)

4 Thuốc thú y (thuốc bổ trợ) Kg 1 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
5 Hóa chất sát trùng Lít 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
6 Thức ăn hỗn hợp Kg 218 Thức ăn cho heo đạt tiêu chuẩn theo quy định
7

Thức ăn hỗn hợp heo con

- Lứa 1

Kg

40

- Lứa 2 Kg 42,5
8

Vắc-xin cho heo con

Liều 6

- Dịch tả (1 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

- Phó thương hàn (1 liều)

- Lở mồm long móng (1 liều)

- Tai xanh (1 liều)

- Mycoplasma (1 liều)

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

50 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

7. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO ĐỰC PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO

Chu kỳ sản xuất: 18 tháng  (heo đực sản xuất tinh giống).

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

  TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú
   1 Heo đực hậu bị m2/con 1 - 1,2

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

- Có xây dựng hầm biogas để tận dụng phân heo làm chất đốt và xử lý môi trường

 
   2 Heo đực khai thác m2/con 2,2 - 2,5

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn Con/máng 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống Con/máng 1
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

  TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

 kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg 100 Heo đực giống đạt tiêu chuẩn giống cấp cơ sở trở lên. Trọng lượng đạt từ 100Kg/con trở lên, khỏe mạnh  
2 Thức ăn hỗn hợp Kg 162 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn theo quy định  
3 Thuốc tẩy nội ngoại ký sinh trùng Liều 2 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn theo quy định
4 Vắc-xin Liều 8

- Dịch tả (1 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

- Phó thương hàn (1 liều)

- Lở mồm long móng (1 liều)

- Tai xanh (1 liều)

- Parvo virus (1 liều)

- Lepto (1 liều)

- Mycoplasma (1 liều)

5 Hóa chất sát trùng Lít 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
6 Dụng cụ kiểm tra đánh giá tinh dịch Bộ 1 (Kính hiển vi, máy đo PH, cân điện tử, máy làm nóng môi trường, máy chưng cất, máy xác định tinh trùng quang phổ)
7 Dụng cụ bảo tồn tinh dịch Bộ 1 Tủ bảo quản chuyên dụng (tủ bảo ôn), tủ sấy

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

10 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

8. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SỮA

Chu kỳ sản xuất: 18 tháng. 

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Bò Cái hậu bị m2/con 3

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

 
2 Bò Cái sinh sản m2/con 5
3 Bê sơ sinh đến 6 tháng m2/con 1,5

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy băm thái cỏ Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Con giống Kg 250-300 Trọng lượng đạt từ 250-300Kg/con trở lên, khỏe mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo quy định
2

Vật tư thụ tinh nhân tạo:

- Tinh đông lạnh

- Nitơ lỏng

- Găng tay, ống gen

Liều

Lít

Bộ

2

2

2

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
3 Vắc-xin Liều 4 Dịch tả (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều); Lở mồm long móng (1 liều); Viêm da nổi cục (1 liều)
4 Thức ăn hỗn hợp cho bò Cái chửa Kg 540 Bổ sung 3,0 Kg/con/ngày trong 180 ngày có chửa
5 Tảng đá liếm Kg 5  
6 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

10 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

9. MÔ HÌNH CẢI TẠO ĐÀN BÒ BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIEO TINH NHÂN TẠO

Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.

A. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Vật tư thụ tinh nhân tạo:

- Tinh đông lạnh

- Nitơ lỏng

- Găng tay, ống gen

Liều

Lít

Bộ

2

2

2

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
2

Thiết bị:

- Bình đựng Nitơ 35 lít

- Bình Nitơ 3,5-3,7 lít

- Súng bắn tinh

Cái/

huyện

1

2

2

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
3 Thức ăn hỗn hợp cho bò Cái chửa Kg 540 Bổ sung 2,0 Kg/con/ngày trong 270 ngày có chửa
4 Tảng đá liếm Kg 5 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
5 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

B. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 10 con
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

C. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

10. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ VỖ BÉO

Chu kỳ sản xuất: 5 tháng. 

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Bò vỗ béo m2/con 2,4

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy băm/ thái cỏ Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bò thịt Kg 150-170 Trọng lượng đạt từ 150-170Kg/con trở lên, khỏe mạnh  
2 Thức ăn hỗn hợp Kg 270 Bổ sung 3,0 Kg/con/ngày trong thời gian vỗ béo 90 ngày
3 Vắc-xin Liều 4 Dịch tả (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều); Lở mồm long móng (1 liều); Viêm da nổi cục (1 liều)
4 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều 2 Ngoại ký sinh trùng (1 liều); Nội ký sinh trùng (1 liều)
5 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

20 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01

40 người

  Thời gian Ngày/điểm 01

11. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SINH SẢN

Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Bò Cái hậu bị m2/con 3

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

 
2 Bò Cái sinh sản m2/con 5
3 Bê sơ sinh đến 6 tháng m2/con 1,5

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy băm thái cỏ Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Con giống Kg 220-250 Trọng lượng đạt từ 220-250Kg/con trở lên, khỏe mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo quy định
2 Thức ăn hỗn hợp Kg 540 Hỗ trợ bò hậu bị/mang thai
3 Vắc-xin Liều 4 Dịch tả (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều); Lở mồm long móng (1 liều); Viêm da nổi cục (1 liều)
4 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều 2 Ngoại ký sinh trùng (1 liều); Nội ký sinh trùng (1 liều)
5 Tảng đá liếm Kg 5 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
6 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 10 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

12. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ THƯƠNG PHẨM

Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Bò nuôi thịt m2/con 2,4

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Làm hố sát trùng trước cửa chuồng nuôi ra vào

 - Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

- Có xây dựng hầm biogas để tận dụng phân heo làm chất đốt và xử lý môi trường

 

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy băm/ thái cỏ Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Con giống Kg 120-170 Trọng lượng đạt từ 120-170Kg/con trở lên, khỏe mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo quy định  
2 Thức ăn hỗn hợp Kg 540 Số lượng và chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 10 con
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01

40 người

  Thời gian Ngày/điểm 01

13. MÔ HÌNH CẢI TẠO ĐÀN DÊ

Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1

Dê Đực hậu bị

m2/con 0,8-1,0

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc dễ thoát nước, dễ làm vệ sinh

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

2 Dê Đực làm việc m2/con 1,4-1,6

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy băm thái cỏ Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Dê Đực giống Kg 50 Trọng lượng đạt từ 50Kg/con trở lên, khỏe mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo quy định
2 Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống Kg 24 Bổ sung 0,4Kg/con/ngày trong 60 ngày đầu
3 Thức ăn hỗn hợp dê Cái chửa Kg 18 Bổ sung 0,3 Kg/con/ngày trong 60 ngày chửa
4 Vắc-xin Liều 3 Tụ huyết trùng (1 liều), Lở mồm long móng (1 liều), Đậu (1 liều)
5 Tảng đá liếm Kg 3 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
6 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 105 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 20 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01

14. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ SINH SẢN

Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1

Dê hậu bị

m2/con 0,8-1,0

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc dễ thoát nước, dễ làm vệ sinh

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

 
2 Dê Cái sinh sản m2/con 2
3 Dê Đực sinh sản m2/con 1,6

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy băm thái cỏ Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Con 1

Con giống đảm bảo đạt tiêu chuẩn theo quy định

Trọng lượng con đực đạt từ 50Kg/con trở lên, con Cái từ 30 Kg/con trở lên khỏe mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo quy định

  - Dê Đực Kg 50
- Dê Cái Kg 30
2 Thức ăn hỗn hợp cho dê Đực giống Kg 36 Bổ sung 0,4Kg/con/ngày trong 90 ngày đầu
3 Thức ăn hỗn hợp dê Cái Kg 18 Bổ sung 0,3Kg/con/ngày trong 90 ngày đầu
4 Vắc-xin Liều 3 Tụ huyết trùng (1 liều), Lở mồm long móng (1 liều), Đậu (1 liều)
5 Tảng đá liếm Kg 3 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
6 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 105 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

20 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

15. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ THƯƠNG PHẨM

Chu kỳ sản xuất: 5 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1 Diện tích nuôi nhốt m2/con 0,5-0,6

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước, dễ làm vệ sinh

- Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

- Chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng.

 

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy băm thái cỏ Máy/hộ 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg/con 15 Trọng lượng đạt từ 15Kg/con trở lên, khỏe mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo quy định
2 Thức ăn hỗn hợp Kg 480 Bổ sung 0,4 Kg/con/ngày trong 120 ngày đầu
3 Tảng đá liếm Kg 3 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
4 Vắc-xin Liều 3 Tụ huyết trùng (1 liều), Lở mồm long móng (1 liều), Đậu (1 liều)
5 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 50 con
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01

16. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI ONG LẤY MẬT

Chu kỳ sản xuất:  12 tháng.

A. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thùng quay mật Cái/hộ 01 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
2 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) Bộ/hộ 01

B. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 đàn/thùng)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Ong giống Đàn/thùng 10 Đàn/thùng ong có từ 3 kèo trở lên, đàn ong khỏe mạnh, có ong chúa  
2 Thức ăn      
2.1 Đường Kg/đàn 18 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định
2.2 Phấn hoa Kg/đàn 0,2 Phù hợp với tiêu chuẩn theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 105 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

50 thùng

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

17. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ THƯƠNG PHẨM

Chu kỳ sản xuất: 5 tháng.

A. Định mức chuồng nuôi

TT Định mức chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1

Thỏ thịt nuôi trên lồng sàn

Con/m2 5-7

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước và xa khu dân cư

- Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc dễ thoát nước, dễ làm vệ sinh

 

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Núm uống Con/núm 5
3 Máng ăn Con/núm 5

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg 0,5 Thỏ giống đảm bảo chất lượng, từ 1 tháng tuổi trở lên, khỏe mạnh
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ trong 90 ngày Kg 13,5 Thức ăn đúng tiêu chuẩn theo quy định  
3 Vắc-xin Liều 1 Bại huyết  
4 Thuốc tẩy nội ngoại ký sinh trùng Liều 1 Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định  
6 Hóa chất sát trùng Lít 1 Dung dịch pha loãng theo quy định  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 105 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

200 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01

18. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ SINH SẢN

Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1

Thỏ hậu bị

Con/m2 5

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước.

- Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc dễ thoát nước, dễ làm vệ sinh

 
2 Thỏ sinh sản Con/m2 3

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1  Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2  Núm uống Con/núm 1
3  Máng ăn Con/núm 1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg 2,5-3 Thỏ giống đảm bảo chất lượng, từ 2 tháng tuổi trở lên khỏe mạnh  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày Kg 27 Thức ăn đúng tiêu chuẩn theo quy định
3 Vắc-xin Liều 2 Bại huyết
4 Thuốc tẩy nội ngoại ký sinh trùng Liều 1 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn theo quy định  
5 Hóa chất sát trùng Lít 1 Dung dịch pha loãng theo quy định  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 105 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

50 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

19. MÔ HÌNH HEO SINH SẢN GIỐNG BẢN ĐỊA

Chu kỳ sản xuất: 16 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Heo hậu bị m2/con 1 – 1,2

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước

- Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng.

 
2 Heo nái chửa m2/con 1,8 – 2,4
3 Heo nái nuôi con m2/con 5 – 8
4 Heo đực giống m2/con 2,2 – 2,5

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1  Máng ăn Con/máng 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2  Máng uống (núm uống) Con/máng 01
3  Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu

kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg 15 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn về giống, khỏe mạnh, trọng lượng từ 15Kg/con trở lên
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg 250 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng
3 Vắc-xin Liều 8

- Dịch tả (1 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

- Phó thương hàn (1 liều)

- Lở mồm long móng (1 liều)

- Tai xanh (1 liều)

- Parvo virus (1 liều)

- Lepto (1 liều)

- Mycoplasma (1 liều)

4 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 135 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

20 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

20. MÔ HÌNH HEO THỊT GIỐNG BẢN ĐỊA

Chu kỳ sản xuất: 6 tháng.

A. Định mức diện tích chuồng nuôi

TT Diện tích chuồng nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1 Heo thịt m2/con 1 – 1,2

- Vị trí cao ráo, dễ thoát nước

- Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

- Nền chuồng đảm bảo kiên cố, vững chắc làm bằng xi măng, có độ nhám và độ dốc để dễ thoát nước khi tắm rửa cho heo

- Ngoài chuồng có rãnh thoát phân và hố phân cách xa chuồng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi

TT Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máng ăn Con/máng 10 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máng uống (núm uống) Con/núm 5 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
3 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng Máy/hộ 01  

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu  kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Kg 10 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn về giống, khỏe mạnh, trọng lượng từ 10Kg/con trở lên
2 Thức ăn hỗn hợp Kg 125 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng
3 Vắc-xin Liều 8

- Dịch tả (1 liều)

- Tụ huyết trùng (1 liều)

- Phó thương hàn (1 liều)

- Lở mồm long móng (1 liều)

- Tai xanh (1 liều)

- Parvo virus (1 liều)

- Lepto (1 liều)

- Mycoplasma (1 liều)

4 Hóa chất sát trùng Lít 15 Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 120 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

20 con

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01

21. MÔ HÌNH TRỒNG, CHẾ BIẾN VÀ BẢO QUẢN THỨC ĂN THÔ XANH

Chu kỳ sản xuất: 6 tháng.

A. Định mức giống, vật tư

TT Định mức giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I Mô hình trồng thâm canh cỏ
1 Giống cỏ
1.1 Trồng bằng hom Tấn hom/ha 3,5 Đảm bảo đúng giống theo quy định
1.2 Trồng bằng hạt Kg/ha 12,0
2 Thiết bị vật tư
2.1 Phân đạm nguyên chất (N)     Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định  
2.2 Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) Kg/ha 250 Đảm bảo đúng giống theo quy định
2.3 Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) Kg/ha 200
2.4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg/ha 80 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
2.5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg/ha 100
2.6 Phân hữu cơ vi sinh Kg/ha 2.500
II Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon  
1 Rơm lúa Tấn 01 Rơm khô
2 Túi nilon ủ Túi/tấn 02 Rộng 1,6m, dài 2,5m, cao 0,5m, dày 0,1 mm
3 Urea Kg/tấn 40

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng

4 Rỉ mật Kg/tấn 20
5 Muối Kg/tấn 5
III Kỹ thuật ủ chua thức ăn xanh trong túi nilon  
1 Thân cỏ voi, thân cây bắp tươi Tấn 01 Đảm bảo đúng giống theo quy định  
2 Túi nilon ủ Túi/tấn 02 Rộng 1,6m, dài 2,5m, cao 0,5m, dày 0,1 mm
3 Men vi sinh Kg/tấn 01 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định
4 Rỉ mật Kg/tấn 50
5 Muối Kg/tấn 05
6 Máy băm thái cỏ Cái 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
IV Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua  
1 Cỏ tươi Tấn 01 Cỏ tươi  
2 Cám gạo, bột bắp, bánh dầu Kg/tấn 30

 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định

3 Muối Kg/tấn 05
4 Ủ bằng bể ủ/hố ủ hoặc Túi ủ      
4.1 Bạt lót bể ủ/hố ủ m2/tấn cỏ tươi 08 Tuỳ theo điều kiện hộ, đảm bảo chắc chắn
4.2 Túi nilon ủ Túi/tấn cỏ tươi 02  Rộng 1,6m, dài 2,5m, cao 0,5m, dày 0,1 mm  
5 Máy băm thái cỏ Cái 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
        

B. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 120 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 01 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

C. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình  
  Số lần Lần/điểm 01 30 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
2 Hội nghị tổng kết  
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người
  Thời gian Ngày/điểm 01
Phụ lục III

Định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực thủy sản

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC THỦY SẢN

(38 MÔ HÌNH)

(Kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

1. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG THÂM CANH

- Chu kỳ sản xuất: 03 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình .
2 Hệ thống sục khí Bộ 04-05
3 Hệ thống quạt nước Bộ 16-20
4 Máy cho tôm ăn Máy 04-05
5 Máy phát điện Máy 01-02
6 Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thau, xô Bộ 04-05

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 100 Quy cỡ giống Postlarvae (PL) 12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Hệ số thức ăn (FCR)   ≤ 1.2 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
3 Tỷ lệ sống % ≥ 80 ≥ 80
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 80 ≤ 80
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 10 ≥ 10
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 03 ≤ 03
7 Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 450 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

2. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG THÂM CANH MẬT ĐỘ CAO

- Chu kỳ sản xuất: 03 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước Máy 02-03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Hệ thống sục khí Bộ 10
3 Hệ thống quạt nước Bộ 40
4 Máy cho tôm ăn Máy 10
5 Máy phát điện Máy 02-03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
6 Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thau, xô Bộ 02-03

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giai đoạn 1 Con/m2 1.000-3.000 Quy cỡ giống PL12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Giai đoạn 2 ≥ 200  
3 Hệ số thức ăn   ≤1.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
4 Tỷ lệ sống % ≥ 80 ≥ 80
5 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 50 ≤ 50
6 Năng suất Tấn/ha ≥ 32 ≥ 32
7 Thời gian nuôi Tháng ≥ 03 ≥ 03
8 Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
9 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 900 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 1 ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

3. MÔ HÌNH NUÔI TÔM SÚ THÂM CANH

- Chu kỳ sản xuất: 06 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2 Hệ thống sục khí Bộ 03-05
3 Hệ thống quạt nước Bộ 12-20
4 Máy phát điện Máy 01-02
5 Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, xô, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 40 Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.7 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
3 Tỷ lệ sống % ≥ 60 ≥ 60
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 35 ≤ 35
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 6,8 ≥ 6,8
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 06 ≤ 06
7 Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 360 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

4. MÔ HÌNH NUÔI TÔM SÚ QUẢNG CANH CẢI TIẾN

- Chu kỳ sản xuất: 06 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3 HP Máy
  1. 02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Thiết bị dụng cụ: sàng, xuồng, chài, xô, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 10 Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2 Hệ số thức ăn   ≤ 0.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
3 Tỷ lệ sống % ≥ 20 ≥ 20
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 35 ≤ 35
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 0,57 ≥ 0,57
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 06 ≤ 06
7 Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 180 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

5. MÔ HÌNH NUÔI TÔM RỪNG

- Chu kỳ sản xuất: 06 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3 HP Máy
  1. 02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị dụng cụ: sàng, xuồng, chài, xô, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 07 Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 0.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
3 Tỷ lệ sống % ≥ 10 ≥ 10  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 35 ≤ 35
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 0,20 ≥ 0,20
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 06 ≤ 06
7 Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 180 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

6. MÔ HÌNH NUÔI NGHÊU BÃI TRIỀU

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới cọc quay quanh bãi m 1.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, cào nghêu Bộ 01-02  

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 300 Quy cỡ giống  ≥ 1 cm/con
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Tỷ lệ sống % ≥ 50 ≥ 50
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 70 ≤ 70
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 21 ≥ 21
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12
7 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 72 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-02 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

7. MÔ HÌNH NUÔI SÒ HUYẾT BÃI TRIỀU

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới cọc quay quanh bãi m 1.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: thuyền, xô, thau, cào sò Bộ 01-02

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 200 Quy cỡ giống  ≥ 0,5 cm/con  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Tỷ lệ sống % ≥ 50 ≥ 50
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 80 ≤ 80
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 12 ≥ 12
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12
7 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 72 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-02 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

8. MÔ HÌNH NUÔI SÒ HUYẾT TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3 HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, thau, cào sò Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 100 Quy cỡ giống  ≥ 0,5 cm/con
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Tỷ lệ sống % ≥ 50 ≥ 50
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 80 ≤ 80
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 6,0 ≥ 6,0
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12
7 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 72 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

9. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHIM VÂY VÀNG TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Hệ thống quạt nước Bộ 06
3 Máy phát điện Máy 01-02
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 5 Quy cỡ giống ≥ 5cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 2 ≤ 2
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 17 ≥ 17
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 360 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01    

10. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HỒNG MỸ TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Hệ thống quạt nước Bộ 06
3 Máy phát điện Máy 01-02
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 5 Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 2 ≤ 2
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 17 ≥ 17
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 360 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô1ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

11. MÔ HÌNH NUÔI CÁ MĂNG TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Hệ thống quạt nước Bộ 06
3 Máy phát điện Máy 01-02
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 2 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 1  
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 14  
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10  
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô1ha

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

12. MÔ HÌNH NUÔI GHÉP TÔM SÚ VỚI CÁ MĂNG TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 12
3 Máy phát điện Máy 01-02  
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, sàng, xô, chài, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống tôm sú Con/m2 ≤ 30 Quy cỡ giống PL15  
Giống cá măng ≤ 1 Quy cở giống > 1 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.3 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 38%
3 Tỷ lệ sống tôm sú % ≥ 80 ≥ 80
4 Tỷ lệ sống cá măng % ≥ 50 ≥ 50
5 Cỡ thu hoạch tôm sú Con/kg ≤ 35 ≤ 35
6 Cỡ thu hoạch cá măng Con/kg ≤ 1 ≤ 1
7 Năng suất tôm sú Tấn/ha ≥ 6,8 ≥ 6,8
8 Năng suất cá măng Tấn/ha ≥ 5,0 ≥ 5,0
9 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
10 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
11 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 360 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

13. MÔ HÌNH NUÔI CUA BIỂN TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 06 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Lưới bao quanh ao m 10.000
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, gập cua Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 2 Quy cỡ giống ≥ 0,8 cm/con  
2 Hệ số thức ăn (cá tạp)   ≤ 5,0 Cá tươi, không bị ươn
3 Tỷ lệ sống % ≥ 50 ≥ 50
4 Cỡ thu hoạch Con/kg  ≤ 4  ≤ 4
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 2,5 ≥ 2,5
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 06 ≤ 06
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 180 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01

40 người

 
  Thời gian Ngày/điểm 01  

14. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẼM TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 08 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 01 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.7 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 38%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 1 ≤ 1
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 7,0 ≥ 7,0
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 08 ≤ 08
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 240 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

15. MÔ HÌNH NUÔI CÁ MÚ TRONG AO ĐẤT

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 1 Quy cỡ cá giống ≥ 10 cm/con  
2 Hệ số thức ăn (dùng cá tạp)   ≤ 4.0 Cá tươi, không bị ươn Tùy theo thực tế mô hình, dự án mà chọn loại thức ăn cho phù hợp
Hệ số thức ăn (dùng thức ăn công nghiệp)   ≤ 2.2 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 42%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg  ≤ 01  ≤ 01  
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 7,0 ≥ 7,0  
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12  
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 360 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

16. MÔ HÌNH NUÔI CÁ KÈO TRONG AO ĐẤT

- Chu kỳ sản xuất: 05 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Hệ thống quạt nước Bộ 04-06
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
4 Máy phát điện Máy 01-02
5 Máy cho ăn tự động Máy 02-03
6 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≥ 50 Quy cỡ giống ≥ 3 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.4 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 60 ≥ 60  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 50 ≤ 50
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 6,0 ≥ 6,0
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 05 ≤ 05
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 07 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

17. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH THÂM CANH TRONG AO ĐẤT

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Hệ thống quạt nước Bộ 06-08
3 Máy phát điện Máy 01-02
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, sàng, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 20 Quy cỡ giống PL15  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%  
3 Tỷ lệ sống % ≥ 50 ≥ 50
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 15 ≤ 15
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 5,0 ≥ 5,0
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

18. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH BÁN THÂM CANH TRONG AO ĐẤT

- Chu kỳ sản xuất: 07 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Hệ thống quạt nước Bộ 06-08
3 Máy phát điện Máy 01-02
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, sàng, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 10 Quy cỡ giống PL15  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%  
3 Tỷ lệ sống % ≥ 50 ≥ 50
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 30 ≤ 30
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 1,6 ≥ 1,6
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 07 ≤ 07
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 09 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01

40 người

 
  Thời gian Ngày/điểm 01  

19. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH XEN LÚA

- Chu kỳ sản xuất: 08 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức mương nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo mương nuôi Ha 0,3-0,4 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, sàng, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 05 Quy cỡ giống PL 15
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.2 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 40 ≥ 40
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 30 ≤ 30
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 0,66 ≥ 0,66
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 08 ≤ 08
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 64 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

20. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH XEN TRONG VƯỜN DỪA

- Chu kỳ sản xuất: 08 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, sàng, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 05 Quy cỡ giống PL15  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 40 ≥ 40
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 25 ≤ 25
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 0,8 ≥ 0,8
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 08 ≤ 08
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 64 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

21. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRA THÂM CANH TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 08 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Xe cút kít Xe 01-03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, thau Bộ 01-03

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 60 Quy cỡ giống ≥ 1,5 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.7 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 22%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 75 ≥ 75
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 1,4 ≤ 1,4
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 320 ≥ 320
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 08 ≤ 08
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 720 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

22. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 08 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 60 Quy cỡ giống ≥ 6 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.4 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 40%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 60 ≥ 60
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 2 ≤ 2
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 180 ≥ 180
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 08 ≤ 08
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 720 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

23. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT CƯỜM TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 10 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 60 ≥ 60
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 2 ≤ 2
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 30 ≥ 30
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

24. MÔ HÌNH NUÔI GHÉP CÁ THÁT LÁT CƯỜM VỚI CÁ SẶC RẰN

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chai, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống cá thát lát cườm Con/m2 ≤ 7 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con
2 Giống cá sặc rằn ≤ 5 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con
3 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
4 Tỷ lệ sống cá thát lát cườm % ≥ 60 ≥ 60
5 Tỷ lệ sống cá sặc rằn % ≥ 70 ≥ 70
6 Cỡ thu hoạch  cá thát lát cườm Kg/con ≤ 2 ≤ 2
7 Cỡ thu hoạch cá sặc rằn Kg/con ≤ 10 ≤ 10
8 Năng suất cá thát lát cườm Tấn/ha ≥ 21 ≥ 21
9 Năng suất cá sặc rằn Tấn/ha ≥ 3,5 ≥ 3,5
10 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
11 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
12 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

25. MÔ HÌNH NUÔI CÁ SẶC RẰN TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 20 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 10 ≤ 10
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 14 ≥ 14
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

26. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ ĐỒNG TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 05 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 30 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 30%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 8 ≤ 8  
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 26 ≥ 26  
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 05 ≤ 05  
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 07 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

27. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÊ LAI TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 06 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 50 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 22%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 3 ≤ 3
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 116 ≥ 116
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 06 ≤ 06
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 180 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

28. MÔ HÌNH NUÔI LƯƠN KHÔNG BÙN TRONG BỂ

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 10 m2.

A. Định mức bể nuôi

TT Định mức bể nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bể xi măng hoặc bể lót bạt m2 10 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Motor 1HP Máy 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xô, thau, vợt Bộ 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 500 Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.3 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 40%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 5 ≤ 5
5 Năng suất Kg/m2 ≥ 70 ≥ 70
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 10 m2
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-02 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

29. MÔ HÌNH NUÔI ẾCH TRONG BỂ/VÈO

- Chu kỳ sản xuất: 03 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 100 m2.

A. Định mức bể nuôi

TT Định mức bể nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bể xi măng hoặc bể lót bạt/vèo m2 100 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Motor 1HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xô, vợt Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 100 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 28%  
3 Tỷ lệ sống % ≥ 80 ≥ 80  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 5 ≤ 5  
5 Năng suất Kg/m2 ≥ 16 ≥ 16  
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 03 ≤ 03  
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 60 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

 100 m2

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-02 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

30. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 6 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.5 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 5 ≤ 5
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 8,4 ≥ 8,4
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 360 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

31. MÔ HÌNH NUÔI BA BA TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 18 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Tole xi măng Tấm/ha 800
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 02 Quy cỡ giống ≥ 3x3 cm/con
2 Hệ số thức ăn (cá tạp)   ≤ 10 Cá tươi, không bị ươn
3 Tỷ lệ sống % ≥ 60 ≥ 60
4 Cỡ thu hoạch Con/kg  ≤ 1  ≤ 1
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 12 ≥ 12
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 18 ≤ 18
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 540 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

32. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI/DIÊU HỒNG TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 07 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, thau Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 5 Quy cỡ giống ≥ 5g/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg  ≤ 3  ≤ 3
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 11 ≥ 11
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 07 ≤ 07
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

 D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 210 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 09 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

33. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI/DIÊU HỒNG TRONG LỒNG BÈ

- Chu kỳ sản xuất: 07 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 96 m3.

A. Định mức bè nuôi

TT Định mức bè nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bè nuôi m3 96 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Máy sục khí Bộ 01
3 Máy phát điện Máy 01
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, vợt Bộ 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 100 Quy cỡ giống ≥ 5cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.7 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 60 ≥ 60
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 2 ≤ 2
5 Năng suất Kg/m3 ≥ 30 ≥ 30
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 07 ≤ 07
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 52 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

96 m3

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 09 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

34. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LĂNG TRONG LỒNG BÈ

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 96m3.

A. Định mức bè nuôi

TT Định mức bè nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bè nuôi m3 96 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Máy sục khí Bộ 01
3 Máy phát điện Máy 01  
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, vợt Bộ 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 20 Quy cỡ giống ≥ 15cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 35%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 1 ≤ 1
5 Năng suất Kg/m3 ≥ 36 ≥ 36
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 12 ≤ 12
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

96 m3

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 14 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

35. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT CƯỜM TRONG LỒNG BÈ

- Chu kỳ sản xuất: 06 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 96 m3.

A. Định mức bè nuôi

TT Định mức bè nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bè nuôi m3 96 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Máy sục khí Bộ 01
3 Máy phát điện Máy 01
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, vợt Bộ 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 50 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con  
2 Hệ số thức ăn   ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 2 ≤ 2  
5 Năng suất Kg/m3 ≥ 17 ≥ 17  
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 06 ≤ 06  
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 45 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô

96 m3

2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

36. MÔ HÌNH NUÔI ỐC BƯƠU ĐEN TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 05 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới m2 1.000 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao m2 1.000 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, vợt, thau Bộ 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 150 Quy cỡ giống  10.000 - 15.000 Con/kg  
2 Hệ số thức ăn     Thức ăn: thực vật thuỷ sinh, phụ phẩm (rau, củ, quả…)  
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70  
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 30 ≤ 30  
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 2,3 ≥ 2,3  
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 05 ≤ 05  
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1000 m2
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 07 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

37. MÔ HÌNH NUÔI GHÉP ỐC BƯƠU ĐEN VỚI CÁ SẶC RẰN

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới m2 1.000 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao m2 1.000 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, vợt, thau Bộ 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống ốc bươu đen Con/m2 ≤ 100 Quy cỡ giống 10.000- 15.000 Con/kg
2 Giống cá sặc rằn ≤ 5 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con
3 Thức ăn ốc     Thức ăn: thực vật thuỷ sinh, phụ phẩm (rau, củ, quả…)
4 Hệ số thức ăn cá   ≤ 1,0 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
5 Tỷ lệ sống ốc % ≥ 70 ≥ 70
6 Tỷ lệ sống cá % ≥ 70 ≥ 70
7 Cỡ thu hoạch ốc Con/kg ≤ 30 ≤ 30
8 Cỡ thu hoạch cá Con/kg ≤ 10 ≤ 10
9 Năng suất ốc Tấn/ha ≥ 2,3 ≥ 2,3
10 Năng suất cá Tấn/ha ≥ 0,35 ≥ 0,35  
11 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
12 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
13 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1000 m2
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  

38. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHIM TRẮNG TRONG AO

- Chu kỳ sản xuất: 10 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT Định mức ao nuôi ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đào ao mới Ha 1 Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật  
2 Cải tạo ao Ha 1 Nạo vét bùn đáy ao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật  

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

TT Máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước hoặc Motor 3HP Máy 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thau, chài Bộ 01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 ≤ 04 Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con
2 Hệ số thức ăn   ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%
3 Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
4 Cỡ thu hoạch Con/kg ≤ 1 ≤ 1
5 Năng suất Tấn/ha ≥ 2,8 ≥ 2,8
6 Thời gian nuôi Tháng ≤ 10 ≤ 10
7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
8 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

D. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 300 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Quy mô 1 ha
2 Công lao động cán bộ kỹ thuật Tháng 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01-03 cán bộ/tháng

Đ. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
Phụ lục IV

Định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực nghề muối

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC NGHỀ MUỐI

(01 MÔ HÌNH)

(Kèm theo Quyết định số         /2024/QĐ-UBND ngày        tháng      năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

1. MÔ HÌNH SẢN XUẤT MUỐI

Chu kỳ thực hiện 6 tháng, quy mô 1 ha.

A. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước động cơ Diesel Cái 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình  
2 Đầu bơm Cái 1  
3 Máy bơm nước động cơ điện Cái 1  
4 Máy lu Cái 1  
5 Máy cào muối có động cơ Cái 1  
6 Xe rùa gắn động cơ Cái 1  
7  Băng tải chở muối có động cơ Cái 1  
  1. Định mức vật tư
TT Vật tư ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bạt nhựa trải ô kết tinh m2 1.300 0,5-1,2mm  
2 Trải bạt HDPE hồ chứa nước chạt m2 245 0,5-1,2mm  
3 Bạt nhựa lót, phủ kho muối thành phẩm m2 200 0,5-1,2mm  
4 Bạt đậy muối m2 200 0,5-1,2mm  
5 Ống nước PVC làm khung ô kết tinh m 500 Φ110mm  
6 Ống nước PVC cấp nước chạt m 35 Φ110mm  
7 Van nước nhánh cấp, xả Cái 25 Φ60mm  
8 Cút góc nhựa PVC Cái 25 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình thực hiện tại địa phương  
9 Boome kế Cái 3  
10 Xe rùa (cút kít) đẩy muối Cái 2  
11 Hữu lô Bộ 3  
12 Bồ cào Cái 5  
13 Chày nện Cái 7  

C. Định mức lao động

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Ngày 240 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án/mô hình Quy mô 1ha
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 8

Trung câp trở lên,

chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/tháng

D. Định mức triển khai

TT Định mức triển khai ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần/điểm 01 30 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
2 Hội nghị tổng kết    
  Tổng kết Hội nghị/điểm 01 40 người  
  Thời gian Ngày/điểm 01  
Mục lục Bấm để đi tới điều