vanban.org

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang (không bao gồm thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập và quyền sử dụng đất) — Quyết định 37/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Giang Ban hành 25/10/2024 Hiệu lực 10/11/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang · 37/2024/QĐ-UBND
10/11/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang · 10/2021/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang (không bao gồm thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập và quyền sử dụng đất)

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo quyết định này.