vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng — Quyết định 37/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/07/2024 Thay thế: 60/2024/QĐ-UBND · 16/07/2024
Ninh Thuận Ban hành 04/07/2023 Hiệu lực 14/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 60/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 37/2023/QĐ-UBND
26/07/202460/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/07/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 108/2017/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 108/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh · 04/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản.

b) Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định đối với hoạt động khai thác khoáng sản”.