Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
1. Bổ sung quy định phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường tại điểm a khoản 2 Điều 14a (đã được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết định số 61/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh) như sau:
"- Đối với dự án quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường: 11.000.000 đồng/giấy phép.
- Phí cấp giấy phép môi trường điều chỉnh đối với dự án quy định tại khoản 8, Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14a (đã được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết định số 61/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)."
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 như sau:
"3. Mức thu
a) Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).
b) Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | |||
| I | ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | |||||
| 1 | Cấp lần đầu | |||||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 100.000 | 500.000 | 50.000 | 250.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | 100.000 | 450.000 | 50.000 | 225.000 |
| 2 | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/lần | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/lần | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 |
| 3 | Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 |
| II | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH | |||||
| 1 | Cấp lần đầu | |||||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 25.000 | 100.000 | 12.000 | 50.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn |
| 2 | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/lần | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/lần | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn |
| 3 | Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | Các phường thuộc thành phố và thị xã | đồng/giấy | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 |
| b | Khu vực khác | đồng/giấy | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn |
3. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 2 Điều 21 về trường hợp không thu lệ phí như sau:
"d) Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến."