vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 37/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023 Thay thế: 43/2022/QĐ-UBND · 30/12/2022
Sơn La Ban hành 28/11/2022 Hiệu lực 28/11/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La · 33/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La · 40/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La · 43/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La · 37/2022/QĐ-UBND
01/01/202343/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/11/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Biểu số 01

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ,

TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC PHỤ LỤC SỐ 01 – THÀNH PHỐ SƠN LA

(Kèm theo Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh)

STT Tuyến đường Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
  A ĐẮT Ở ĐÔ THỊ          
44.30 Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi, thành phổ Sơn La          
- Tuyến đường rộng 31 m 1,0 1,0      
- Tuyến đường rộng 18,5m 1,0 1,0      
- Tuyến đường rộng 13 m đến 15 m 1,0 1,0      
- Tuyến đường rộng 10 m đến 11,5 m 1,0 1,0      
- Tuyến đường rộng 7,5 m đến 9,5 m 1,0 1,0      

Biểu số 02

ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ

TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC PHỤ LỤC SỐ 01 - THÀNH PHỐ SƠN LA

(Kèm theo Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh)

STT Tên trước điều chỉnh tại Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh Tên sau điều chỉnh
A  ĐẮT Ở TẠI ĐÔ THỊ  
21  Phố Xuân Thủy  
- Từ hết nhà Văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề đến ngõ số 4 Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề đến ngõ số 28
44.27 Đường phố Xuân Thủy  
- Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 04 đến hểt tuyến đường phố Xuân Thủy Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy

Biểu số 03

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ

TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC PHỤ LỤC SỐ 07 – HUYỆN MAI SƠN

(Kèm theo Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh)

STT Tuyến đường Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí    1 Vị trí             2 Vị trí            3 Vị trí             4 Vị trí              5
A ĐẮT Ở ĐÔ THỊ          
VI Bổ sung tuyến mới          
1 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m) 1,0        
2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 1,0        
2 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
4 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
B ĐẮT Ở NÔNG THÔN          
XIV Bổ sung các tuyến mới          
13 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi 1,0        
14 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m (Lô 7A) 1,0        
15 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc Đa) 1,0        
16 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà sẳng, xã Hát Lót          
- Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
17 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Biểu số 04

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ

TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC PHỤ LỤC SỐ 08 – HUYỆN YÊN CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh)

STT Tuyến đường Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
Vị trí    1 Vị trí             2 Vị trí            3 Vị trí             4 Vị trí              5
B ĐẮT Ở NÔNG THÔN          
B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH
6 Tuyến đường dọc kè suối Yên Châu          
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
B2 ĐÂT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ          
XIV Bổ sung các tuyến mới          
1 Tuyến đường Chiềng Khoi – Phiêng Khoài          
- Từ cầu Chiềng Khoi (tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
2 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu – Tân Lập, Mộc Châu          
- Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu đến địa phận huyện Yên Châu 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
3 Trung tâm xã Mường Lựm          
- Từ đầu đập Hồ Mường Lựm tới UBND xã cũ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
4 Trung tâm xã Chiềng Tương          
- Từ UBND xã cũ cách 500m hướng về Đồn Biên phòng 465 tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới 200m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Biểu số 05

ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ

TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC PHỤ LỤC SỐ 12 - HUYỆN PHÙ YÊN

(Kèm theo Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh)

STT Tên trước điều chỉnh tại                     Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh Tên sau điều chỉnh
B  ĐẮT Ở NÔNG THÔN  
B2  ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ  
XIII Xã Tường Phù  
- Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi hết khu dân cư bản Đông (dọc theo đường quốc lộ 37)  Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông