vanban.org

Điều 1. Sửa đổi một số điểm, khoản, điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh: — Quyết định 37/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/08/2026
Quảng Ninh Ban hành 17/10/2022 Hiệu lực 01/11/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh · 37/2022/QĐ-UBND
11/08/202674/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/11/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi một số điểm, khoản, điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh:

1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:

"3. về trình độ: Có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, trình độ đào tạo, bồi dường theo tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt."

2. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6, điểm a khoản 3 Điều 7, điểm a khoản 3 Điều 8, điểm a khoản 3 Điều 9, điểm a khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 11, điểm a khoản 3 Điều 12, điểm a khoản 3 Điều 13 như sau:

"a) Có văn bằng chuyên môn phù hợp với tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. " Sửa đổi khoản 4 Điều 6 như sau:

"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời £Ían giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành ít nhât là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do câp có thâm quyên quản lý, bô nhiệm xem xét, quyết định."

 4. Sửa đổi khoản 4 Điều 7 như sau:

"4. Kinh nghiệm công tác: Chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở, ban, ngành; chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành không có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhât là 02 năm.Chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian giữ chức vụ Trưởng phòng, khoa thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường họp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."

5. Sửa đổi khoản 4 Điều 8 như sau:

"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."

6. Sửa đổi khoản 4 Điều 9, khoản 4 Điều 11, khoản 4 Điều 13 như sau:

"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhất là 02 năm."

7. Sửa đổi khoản 4 Điều 10 như sau:

"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."

8.  Sửa đổi khoản 4 Điều 12 như sau:

"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ cấp phó tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phòng chuyên môn thuộc Uy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương ít nhât là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."