Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Khoản 9 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Mở rộng Khu dân cư số 5, thị trấn Hòa Vinh | |||||
| 1 | Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư | 1.500 | |||
| 2 | Đường D1 rộng 15,5m | 1.300 | |||
| 3 | Đường rộng 10m | 1.100 | |||
2. Bổ sung điểm 8.4 vào khoản 8 Mục V Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long, Xã Hòa Xuân Tây | |||||
| 1 | Đường từ cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn (đoạn qua Điểm dân cư) | 340 | |||
| 2 | Đường bao điểm dân cư | 260 | |||
3. Bổ sung điểm 2.4 vào Khoản 2 Mục V Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Điểm dân cư nông thôn thôn Phú Lương, Xã Hòa Tân Đông | |||||
| 1 | Đường rộng 6m | 450 | |||
| 2 | Đường rộng 3m | 250 | |||