Điều 3. Nội dung chính của Bộ đơn giá
Bộ đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Trong đó:
Đơn vị tính: đồng
| Nội dung công việc | Đơn giá dự toán |
| Cấp tỉnh: | |
| Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu | 4.030.047.172 |
| Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối | 2.948.571.756 |
| Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối | 1.308.400.054 |
| Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất | 975.787.635 |
| Cấp huyện (trừ huyện Côn Đảo): | |
| Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu | 2.126.965.442 |
| Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | 1.522.825.386 |
| Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm | 405.449.616 |
| Huyện Côn Đảo: | |
| Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu | 2.456.693.726 |
| Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | 1.753.082.825 |
| Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm | 460.317.852 |
(Bộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)