vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 37/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 80/2019/QĐ-UBND · 21/12/2019
Thừa Thiên Huế Ban hành 01/06/2016 Hiệu lực 11/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh · 37/2016/QĐ-UBND
11/06/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT BỀ RỘNG ĐƯỜNG
(tính cả vĩa hè)
Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Phường Phú Hiệp
1 Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2)
  Đường 11,5 m   1.320.000 770.000 610.000 550.000
II Phường Phú Hậu
1 Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)
  Đường 26m 5.A 4.290.000 1.870.000 1.160.000 940.000
  Đường 11,5m 5.C 2.310.000 1.160.000 720.000 660.000
III Phường Hương Long
1 Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)
  Đường 13,5m   1.320.000 770.000 610.000 550.000
  Đường 11,5m
  Đường 7,5m
IV Phường Kim Long
1 Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)
  Đường 16,5m 5.C 2.310.000 1.160.000 720.000 660.000
  Đường 13,5m
  Đường 11,5m   1.320.000 770.000 610.000 550.000
  Đường 9,5m
2 Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)
  Đường 23,0m 5.A 4.290.000 1.870.000 1.160.000 940.000
  Đường 11,5m 5.C 2.310.000 1.160.000 720.000 660.000
V Phường Thủy Xuân
1 Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3, phường Thủy Xuân
  Đường 7,0m   1.320.000 770.000 610.000 550.000
  Đường 13,5m
2 Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1, phường Thủy Xuân
  Đường 26,0m 5.A 4.290.000 1.870.000 1.160.000 940.000
  Đường 19,5m 5.B 3.410.000 1.490.000 940.000 770.000
  Đường 17,0m
  Đường 13,5m
VI Phường Phường Đúc
1 Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Thủy Xuân
  Đường 26,0m 4.C 5.280.000 2.260.000 1.430.000 1.210.000
  Đường 19,5m 5.B 3.410.000 1.490.000 940.000 770.000
  Đường 16,5m
  Đường 13,5m
  Đường 12,0m 5.C 2.310.000 1.160.000 720.000 660.000
  Đường 11,5m
  Đường 6,0m   1.320.000 770.000 610.000 550.000

2. Huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT BỀ RỘNG ĐƯỜNG
(Tính cả vĩa hè)
Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Xã Lộc Tiến
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến
  Đường 33,0m   190.000 132.000 92.000
  Đường 30,0m
  Đường 21,0m   170.000 117.000 80.000
  Đường 16,5m
  Đường 11,5m
  Đường 6,0m   150.000 103.000 71.000
II Xã Lộc Vĩnh
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh
  Đường 28,0m   210.000 147.000 102.000
  Đường 16,5m
  Đường 11,5m   190.000 133.000 93.000
III Xã Lộc Thủy
1 Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy
  Đường ven sông Bù Lu   200.000   140.000 98.000
  Đường 32,0m
  Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch   190.000 133.000 93.000
IV Thị trấn Lăng Cô
1 Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
  Đường 19,5m 2.B 1.320.000 920.000 650.000
  Đường 13,5m 2.C 1.210.000 850.000 590.000
  Đường 11,5m

3. Thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT BỀ RỘNG ĐƯỜNG
(Tính cả vĩa hè)
Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 phường Tứ Hạ
  Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 2.A 1.690.000 850.000 590.000 340.000
  Đường 24,0m 2.C 1.340.000 670.000  470.000 270.000
  Đường 16,5m 3.A 1.170.000 610.000 430.000 250.000
  Đường 11,5m 3.C 910.000 470.000 340.000 200.000
II Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1, phường Hương Văn
  Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 2.A 1.690.000   850.000 590.000 340.000
  Đường 19,5m 3.A 1.170.000 610.000 430.000 250.000
  Đường 10,5m 3.C 910.000 470.000   340.000 200.000
III Khu quy hoạch tái định cư phục vụ GPMB mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân
  Đường 30,0m 3.B 1.040.000 540.000 380.000 230.000
  Đường 10,5m 4.C 660.000 350.000  250.000 160.000