vanban.org

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại các đô thị (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau: — Quyết định 37/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/10/2018 Thay thế: 41/2018/QĐ-UBND · 02/10/2018
Nghệ An Ban hành 13/05/2016 Hiệu lực 31/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 41/2018/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN · 37/2016/QĐ-UBND
31/05/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch · 39/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch · 05/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại các đô thị (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:

a) Các đối tượng thuộc địa bàn Thành phố Vinh, Nghi Lộc, Hưng Nguyên và các cụm dân cư khác sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch và Hưng Vĩnh thuộc Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An cung ứng (gọi tắt là vùng Vinh và phụ cận).

TT Đối tượng Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá (đồng/m3)
1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). 6.900
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). 7.900
- Từ trên 20 m3 - 30 m3 (hộ/tháng). 9.900
- Trên 30 m3 (hộ/tháng). 12.400
2 Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) Theo sử dụng thực tế. 10.300
3 Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất Theo sử dụng thực tế. 12.400
4 Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ Theo sử dụng thực tế.   17.000

b) Các đối tượng thuộc các khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch thuộc Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An cung ứng:

TT Đối tượng Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá (đồng/m3)
1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). 6.100
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). 7.600
- Từ trên 20 m3 - 30 m3 (hộ/tháng). 9.100
-Trên 30 m3 (hộ/tháng). 11.400
2 Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) Theo sử dụng thực tế. 9.100
3 Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất Theo sử dụng thực tế. 11.400
4 Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ Theo sử dụng thực tế. 15.700
5 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị trấn Huyện Tương Dương và Kỳ Sơn Theo sử dụng thực tế. 5.000
6 Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư xã Thạch Giám, huyện Tương Dương lấy từ nhà máy nước Tương Dương Theo sử dụng thực tế. 3.500

c) Mức giá trên đây đã bao gồm thuế VAT và chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (40đ/m3); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định.