vanban.org

Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Thay thế: 23/2017/QD-UBND · 13/12/2017
Trà Vinh Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 29/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2017/QD-UBND Ban hành quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 23/2017/QD-UBND
Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh · 37/2014/QĐ-UBND
01/01/201823/2017/QD-UBNDSửa đổi Đang xem 29/12/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh ____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HDND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 16 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

Số TT Đối tượng Mức thu Ghi chú
1 Hộ gia đình - Hộ mặt tiền đường - Hộ trong hẻm   20.000đ/hộ/tháng 15.000đ/hộ/tháng  
2 Hộ kinh doanh mua bán    
  - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ 30.000đ/hộ/tháng  
  - Hộ cố định (sạp) 30.000đ/hộ/tháng  
  - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ 1.000đ/hộ/ngày  
  - Hộ vựa rau, quả 150.000đ/hộ/tháng  
3 Kinh doanh dịch vụ    
  - Khách sạn 300.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Nhà hàng - khách sạn 450.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Nhà nghỉ    
  +  Đến10 phòng  200.000đ/tháng  
  + Từ 11 - 20 phòng 300.000đ/tháng  
  + Từ 21 phòng trở lên 400.000đ/tháng  
  - Nhà trọ    
  + Đến 05 - 10 phòng 150.000đ/tháng  
  + Từ 11 - 20  phòng  200.000đ/tháng  
  + Từ 21 phòng trở lên 250.000đ/tháng  
  - Nhà hàng 200.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Cửa hàng ăn uống 200.000đ/tháng Ký Hợp đồng
4 Trường học    
  - Mẫu giáo, nhà trẻ 100.000đ/đơn vị/tháng  
  - Tiểu học 150.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trung học cơ sở 200.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trung học phổ thông  250.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trường Cao đẳng, trường dạy nghề 500.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trường Đại học 1.000.000đ/đơn vị/tháng  
5 Các cơ quan    
  - Xã, phường 150.000đ/đơn vị/tháng  
  - Cấp thành phố, văn phòng đại diện 150.000đ/đơn vị/tháng  
  - Cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh 150.000đ/đơn vị/tháng  
6 Doanh nghiệp tư nhân 300.000đ/tháng Ký Hợp đồng
7 Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải 500.000đ/tháng Ký Hợp đồng
8 Doanh nghiệp nước ngoài, Công ty cổ phần, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà   Ký Hợp đồng
  - Đến 10 lao động 150.000đ/tháng  
  - Từ 11 đến 20 lao động 300.000đ/tháng  
  - Từ 21 đến 50 lao động 450.000đ/tháng  
  - Từ 51 đến 100 lao động 600.000đ/tháng  
  - Từ 101 lao động trở lên 1.000.000đ/tháng  
  - Bến xe 1.000.000đ/tháng  
  - Bến phà 200.000đ/tháng  
9 Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)    
  - Bệnh viện đa khoa 4.800.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Phòng khám khu vực 200.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Bệnh viện Y dược cổ truyền 2.500.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Trung tâm Y tế dự phòng 500.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân 1.000.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Y tế tư nhân (phòng khám tư) 200.000đ/tháng Ký Hợp đồng
  - Các trạm y tế phường 200.000đ/tháng  
10 Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng đến 250 m2  1.000.000đ/công trình Đơn vị thi công  nộp 
  Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2 1.500.000đ/công trình Đơn vị thi công  nộp 
  Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở 500.000đ/hộ Đơn vị thi công  nộp 
11 Thu hộ dịch vụ rửa xe    
  - Thu rửa xe mô tô 200.000đ/tháng  
  - Thu rửa xe ô tô 300.000đ/tháng  

Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà vinh căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh./.

Mục lục Bấm để đi tới điều