vanban.org

Điều 5. Mức thu lệ phí — Quyết định 37/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 51/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Tây Ninh Ban hành 08/09/2014 Hiệu lực 18/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 51/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (lệ phí địa chính) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 37/2014/QĐ-UBND
01/01/201751/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/09/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất · 42/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2014/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu lệ phí

STT Nội dung thu Mức thu
I Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thành phố Tây Ninh  
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:  
  a) Cấp mới 50.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 25.000 đồng/ lần cấp
2 Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):  
  a) Cấp mới 25.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 20.000 đồng/ lần cấp
3 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 28.000 đồng/ 1 lần
4 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 15.000 đồng/ 1 lần
5 Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:  
  a) Cấp mới 30.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận 20.000 đồng/ giấy
II Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác:  
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:  
  a) Cấp mới 25.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 12.000 đồng/ lần cấp
2 Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):  
  a) Cấp mới 12.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 10.000 đồng/ lần cấp
3 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 10.000 đồng/ 1 lần
4 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 7.000 đồng/ 1 lần
5 Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:  
  a) Cấp mới 15.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận 10.000 đồng/ giấy
III Đối với tổ chức:  
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:  
  a) Cấp mới 300.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000 đồng/ giấy
2 Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):  
  a) Cấp mới 100.000 đồng/ 1 giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000 đồng/ giấy
3 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 30.000 đồng/ 1 lần
4 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 30.000 đồng/ 1 lần
5 Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:  
  a) Cấp mới 300.000 đồng/ giấy
  b) Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận 50.000 đồng/ giấy