Điều 1. Điều chỉnh giá và tên gọi của các khu đất trên địa bàn huyện Tuy An đã được bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2014 tại các Quyết định: số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014, số 19/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 và số 20/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh giá đất: ĐVT: đồng/m2.
| STT | Tên đường | Giá đất bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh năm 2014 | Điều chỉnh tăng, giảm | Giá đất sau điều chỉnh | |
| Tăng | Giảm | ||||
| 1 | Khu tái định cư Đồng Gia Điền, xã An Hòa | ||||
| - Đường số 3, rộng 9m (đường gom) | 900.000 | 0 | 100.000 | 800.000 | |
| - Đường số 2 rộng 12m | 700.000 | 0 | 100.000 | 600.000 | |
| - Đường số 1 rộng 12m | 700.000 | 0 | 100.000 | 600.000 | |
| 2 | Khu tái định cư Đồng Cây Gạo, thôn Phong Phú, xã An Hiệp | ||||
| - Đường số 1 rộng 9m (đường gom) | 750.000 | 0 | 150.000 | 600.000 | |
| - Đường số 2 rộng 12,5m | 550.000 | 0 | 100.000 | 450.000 | |
| - Đường số 3, 6 rộng 12,5m | 450.000 | 0 | 100.000 | 350.000 | |
| - Đường số 4, 5 rộng 6m | 350.000 | 0 | 50.000 | 300.000 | |
| 3 | Khu tái định cư Gò Điều, thôn Phú Tân 2, xã An Cư | ||||
| - Đường số 4, rộng 9m (đường gom) | 800.000 | 0 | 150.000 | 650.000 | |
| - Đường số 1, rộng 12,5m | 750.000 | 0 | 150.000 | 600.000 | |
| - Đường số 2, 3 rộng 12,5m | 700.000 | 0 | 150.000 | 550.000 | |
| - Đường số 5 rộng 12,5m | 600.000 | 0 | 100.000 | 500.000 | |
| 4 | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương, xã An Dân | ||||
| - Đường số 1 rộng 9m (đường gom) | 550.000 | 0 | 100.000 | 450.000 | |
| - Đường 1A rộng 9m | 450.000 | 0 | 100.000 | 350.000 | |
| - Đường số 2 và số 6 rộng 12,5m | 450.000 | 0 | 100.000 | 350.000 | |
| - Đường số 3 rộng 12,5m | 350.000 | 0 | 50.000 | 300.000 | |
| - Đường số 4, 5 và 7 rộng 6m | 250.000 | 0 | 50.000 | 200.000 | |
| 5 | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính, xã An Dân | ||||
| - Đường số 4 rộng 9m (đường gom) | 750.000 | 0 | 150.000 | 600.000 | |
| - Đường số 2 và số 5 rộng 12,5m | 500.000 | 0 | 100.000 | 400.000 | |
| - Đường số 1 và số 3 rộng 9m | 400.000 | 0 | 50.000 | 350.000 | |
| 6 | Khu tái định cư KP Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh | ||||
| - Đường số 1 rộng 9m (đường gom) | 1.200.000 | 0 | 150.000 | 1.050.000 | |
| - Đường số 2 rộng 12,5m | 900.000 | 0 | 150.000 | 750.000 | |
| - Đường số 3 rộng 12,5m | 700.000 | 0 | 100.000 | 600.000 | |
| - Đường số 4 rộng 9m | 700.000 | 0 | 100.000 | 600.000 | |
| - Đường số 5 rộng 14m | 700.000 | 0 | 100.000 | 600.000 | |
| - Đường số 6 rộng 12,5m | 700.000 | 0 | 100.000 | 600.000 | |
2. Điều chỉnh tên gọi:
| STT | Tên đường đã được bổ sung trong bảng giá các loại đất năm 2014 | Tên đường điều chỉnh lại |
| 1 | Khu tái định cư Gò Giam thôn Phú Tân 2, xã An Cư | Khu tái định cư Phú Tân 2, xã An Cư |
| Đường rộng 9m: 700.000 đồng/m2 | Đường rộng 9m: 700.000 đồng/m2 |
Lý do: Các khu đất tái định cư nêu trên có cạnh không trực tiếp tiếp giáp với quốc lộ 1 mà tiếp giáp với hàng lang của quốc lộ 1 (đường gom). Mặt khác, để thống nhất chung trong cả tỉnh về cách xác định giá đất đối với các địa phương nằm trong Dự án mở rộng quốc lộ 1.