vanban.org

Điều 1. Bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013, cụ thể như sau: — Quyết định 37/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014 Thay thế: 52/2013/QĐ-UBND · 20/12/2013
Lào Cai Ban hành 20/08/2013 Hiệu lực 30/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 91/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2014 · 52/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013 · 37/2013/QĐ-UBND
30/08/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013, cụ thể như sau:

STT Tên đường phố, ngõ phố Mốc xác định Khu, tiểu khu Mật độ xây dựng (%) Loại đường Giá đất (đồng/m2)
25b Đường khu tái định cư và nhà máy xi măng Vinafuji Từ quốc lộ 70 đến cổng nhà máy xi măng     VII 180.000
77 78 82 82b Đường nội thị mặt bằng khu tái định cư Hợp Xuân Đường N7 Đường N4 Đường N1, N2 Đường M2     IV IV VII VII 400.000 400.000 200.000 180.000