vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược Bảo vệ môi trường tỉnh Cần Thơ đến năm 2010” với những nội dung chủ yếu sau: — Quyết định 37/2002/QĐ.UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 01/03/2002 Hiệu lực 01/03/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2002/QĐ.UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược Bảo vệ môi trường tỉnh Cần Thơ đến năm 2010” với những nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm, định hướng và mục tiêu :

a. Quan điểm:

- Quan hệ giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.

- Vấn đề môi trường của tỉnh trong bối cảnh chung.

- Kết hợp yêu cầu bảo vệ môi trường với nguồn lực trong tỉnh.

- Xã hội hóa công cuộc bảo vệ môi trường.

b. Định hướng:

- Phục hồi chất lượng môi trường.

- Tăng cường phòng ngừa ô nhiễm và cải thiện môi trường.

- Bảo vệ đa dạng sinh học.

- Xây dựng bộ máy quản lý môi trường vững mạnh.

- Xã hội hóa hoạt động bảo vệ môi trường.

c. Mục tiêu

- Mục tiêu tổng quát: Không ngừng bảo vệ và cải thiện môi trường nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống và sức khoẻ nhân dân, bảo đảm sự phát triển bề vững của tỉnh, vùng và cả nước.

- Mục tiêu chiến lược: Tiếp tục phòng ngừa ô nhiễm, tăng cường bảo tồn đa dạng sinh học, chú trọng sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và cải thiện môi trường.

2. Các chương trình bảo vệ môi trường ưu tiên đến năm 2010

- Chương trình bảo vệ và sử dụng bền vững tài nguyên nước.

- Chương trình quản lý chất thải rắn.

- Chương trình bảo vệ môi trường không khí.

- Chương trình bảo vệ đa dạng sinh học.

- Chương trình nâng cao năng lực bảo vệ môi trường.

3. Các giải pháp thực hiện chiến lược:

- Giải pháp về tổ chức.

- Giải pháp về chuyên môn nghiệp vụ.

- Giải pháp về vốn.

4. Nhu cầu kinh phí:

Đơn vị tính: tỉ đồng

    Phân kỳ Nguồn vốn
Phân theo lĩnh vực Tổng số Năm 2001-2005 Năm 2005-2010 NS Trung ương NS địa phương  
Chương trình bảo vệ và sử dụng bền vững tài nguyên nước 590 285 305 22 158 410
Chương trình quản lý chất thải rắn 266 121 145 20 211 35
Chương trình bảo vệ môi trường không khí 35 5 30 15 10 10
Chương trình bảo vệ đa dạng sinh học 30 15 15 12 18 0
Chương trình Nâng cao năng lực bảo vệ môi trường 30 0.2 29.8 17 12.5 0.5
 Tổng cộng 951 426.2 524.8 86 409.5 455.5