vanban.org

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ/BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 37/2002/QÐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/03/2002 Sửa đổi, bổ sung: 41/2002/QĐ-BTC · 05/04/2002
Bộ Tài chính Ban hành 27/03/2002 Hiệu lực 29/03/2002 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 37/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi · 37/2002/QÐ-BTC
08/04/200241/2002/QĐ-BTCChưa hợp nhất 29/03/2002Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/2002/QÐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ/BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm
1 2 3 4 5
2709     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô  
2709 00 10 - Dầu thô (dầu mỏ) 15
2709 00 20 - Condensate 15
2709 00 30 - Loại khác 15
2710     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những  
Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế
Nhóm   Phân nhóm   Suất (%)
1 2 3 4 5
      loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
      - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:  
2710 11   - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 35
2710 11 12 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 35
2710 11 13 - - -  Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 35
2710 11 14 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 35
2710 11 15 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 35
2710 11 16 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 35
2710 11 17 - - - Xăng máy bay 15
2710 11 21 - - - Xăng trắng 10
2710 11 22 - - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%   10
2710 11 23 - - - Xăng dung môi khác 10
2710 11 24 - - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng   35
2710 11 25 - - - Dầu nhẹ khác 35
2710 11 29 - - - Loại khác 35
2710 19   - - Loại khác  
      - - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:  
2710 19 11 - - - - Dầu hoả thông dụng 25
2710 19 12 - - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi 25
2710 19 13 - - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên   25
2710 19 14 - - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C 25
2710 19 15 - - - - Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 - - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm 10
      - - - Loại khác:  
2710 19 21 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 22 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 23 - - - - Dầu bôi trơn khác 20
2710 19 24 - - - - Mỡ bôi trơn 10
2710 19 25 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực 3
2710 19 26 - - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện   10
2710 19 27 - - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao 30
2710 19 28 - - - - Nhiên liệu điêzen khác 30
2710 19 29 - - - - Dầu nhiên liệu khác 0
2710 19 30 - - - - Loại khác 10
2710 90 00 - Loại khác 10