vanban.org

Điều 3. Giảm cước đối với khách hàng thuê nhiều cổng — Quyết định 37/1999/QĐ-TCBĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/1999 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/1999 Thay thế: 471/1999/QĐ-TCBĐ · 16/07/1999
Tổng cục Bưu điện Ban hành 14/01/1999 Hiệu lực 01/01/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 481/2002/QĐ-TCBC Về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói (X25) · 481/2002/QĐ-TCBC
Quyết định số 471/1999/QĐ-TCBĐ V/v điều chỉnh cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói · 471/1999/QĐ-TCBĐ
Quyết định số 37/1999/QĐ-TCBĐ Về việc ban hành bổ sung một số qui định về cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm · 37/1999/QĐ-TCBĐ
01/08/1999471/1999/QĐ-TCBĐThay thế Đang xem 01/01/1999Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 37/1999/QĐ-TCBĐ › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giảm cước đối với khách hàng thuê nhiều cổng

1. Khách hàng ký hợp đồng thuê nhiều cổng để sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói được giảm cước cài đặt, cước thuê bao cổng với tỷ lệ giảm cước như sau:

1.1 Cước cài đặt

- Từ cổng thứ 1 đến cổng thứ 49, giảm: 0%

- Từ cổng thứ 50 đến cổng thứ 100, giảm: 5%

- Từ cổng thứ 101 đến cổng thứ 200, giảm: 10%

- Từ cổng thứ 201 trở lên, giảm 20%

1.2. Cước thuê bao cổng

- 2 cổng đầu tiên, giảm: 0%

- Từ cổng thứ 3 đến cổng thứ 49, giảm: 10%

- Từ cổng thứ 50 đến cổng thứ 100, giảm: 20%

- Từ cổng thứ 101 đến cổng thứ 200, giảm: 30%

- Từ cổng thứ 201 trở lên, giảm: 40%

2. Mức giảm cước qui định tại điểm 1.2 của điều này áp dụng cho các trường hợp sau:

2.1. Phần cước thuê bao cổng của khách hàng thuê bao cổng nhưng trả cước thông tin theo khối lượng sử dụng theo các qui định tại Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói và tại Điều 2 của Quyết định này.

2.2. Phần cước khoán không phụ thuộc vào khối lượng thông tin trao đổi (đã bao gồm cả cước thuê cổng) theo các qui định tại điều 2 của Quyết định này.