vanban.org

Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung trong giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: — Quyết định 3663/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/03/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/03/2015 Thay thế: 830/2015/QĐ-UBND · 13/03/2015
Thanh Hóa Ban hành 06/11/2012 Hiệu lực 16/11/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thƣờng thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; việc hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá · 75/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Quy định việc xác định giá trị bồi thường · 11/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 4437/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 4437/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 830/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 830/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 3663/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây Cao su trồng tập trung trong bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa. · 3663/2012/QĐ-UBND
23/03/2015830/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/11/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3663/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung trong giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ xây dựng cơ bản.

Đơn vị: đồng/ha (mật độ 555 cây/ha)

STT Độ tuổi cây cao su Đơn giá
1 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 1 38.247.000
2 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 2 49.097.000
3 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 3 62.807.000
4 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 4 73.967.000
5 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 5 84.287.000
6 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 6 93.827.000
7 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 7 102.527.000

2. Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ khai thác, kinh doanh.

- Chu kỳ khai thác bình quân 20 năm;

- Mật độ cây cao su khai thác/ha: 500 cây/ha.

- Chi phí phân bổ cho 01 năm trong thời kỳ kinh doanh 20 năm = [Tổng chi phí đầu tư XDCB/20 năm] = 102.527.000 đồng/20 năm = 5.127.000 đồng/ha/năm.

- Giá trị còn lại của cây cao su = [Chi phí phân bổ cho 1 năm trong thời kỳ kinh doanh x số năm khai thác còn lại]. Cụ thể như sau:

+ Còn lại 19 năm : 5.127.000 đồng x 19 năm = 97.413.000 đồng/ha
+ Còn lại 18 năm : 5.127.000 đồng x 18 năm = 92.286.000 đồng/ha
+ Còn lại 17 năm : 5.127.000 đồng x 17 năm = 87.159.000 đồng/ha
+ Còn lại 16 năm : 5.127.000 đồng x 16 năm = 82.032.000 đồng/ha
+ Còn lại 15 năm : 5.127.000 đồng x 15 năm = 76.905.000 đồng/ha
+ Còn lại 14 năm : 5.127.000 đồng x 14 năm = 71.778.000 đồng/ha
+ Còn lại 13 năm : 5.127.000 đồng x 13 năm = 66.651.000 đồng/ha
+ Còn lại 12 năm : 5.127.000 đồng x 12 năm = 61.524.000 đồng/ha
+ Còn lại 11 năm : 5.127.000 đồng x 11 năm = 56.397.000 đồng/ha
+ Còn lại 10 năm : 5.127.000 đồng x 10 năm = 51.270.000 đồng/ha
+ Còn lại 9 năm: 5.127.000 đồng x 09 năm = 46.143.000 đồng/ha
+ Còn lại 8 năm : 5.127.000 đồng x 08 năm = 41.016.000 đồng/ha
+ Còn lại 7 năm: 5.127.000 đồng x 07 năm = 35.889.000 đồng/ha
+ Còn lại 6 năm: 5.127.000 đồng x 06 năm = 30.762.000 đồng/ha
+ Còn lại 5 năm: 5.127.000 đồng x 05 năm = 25.635.000 đồng/ha
+ Còn lại 4 năm: 5.127.000 đồng x 04 năm = 20.508.000 đồng/ha
+ Còn lại 3 năm: 5.127.000 đồng x 03 năm = 15.381.000 đồng/ha
+ Còn lại 2 năm: 5.127.000 đồng x 02 năm = 10.254.000 đồng/ha
+ Còn lại 1 năm : 5.127.000 đồng x 01 năm = 5.127.000 đồng/ha

3. Cây cao su hết thời kỳ khai thác, đến hạn thanh lý.

Cây cao su hết thời kỳ khai thác mức bồi thường chi phí chặt hạ và thanh lý theo quy định tại quyết định 3644/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

4. Khi xác định mức bồi thường cụ thể cho 01 ha cao su tại thời điểm thu hồi đất căn cứ đơn giá bồi thường quy định tại Điều này (Tính theo mật độ cây cao su thời kỳ XDCB 555 cây/ha, thời kỳ kinh doanh 500 cây/ha) quy ra mức bồi thường cho 01 cây, từ đó tính cho số lượng cây kiểm kê thực tế trên 01ha để bồi thường.