Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung trong giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ xây dựng cơ bản.
Đơn vị: đồng/ha (mật độ 555 cây/ha)
| STT | Độ tuổi cây cao su | Đơn giá |
| 1 | Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 1 | 38.247.000 |
| 2 | Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 2 | 49.097.000 |
| 3 | Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 3 | 62.807.000 |
| 4 | Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 4 | 73.967.000 |
| 5 | Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 5 | 84.287.000 |
| 6 | Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 6 | 93.827.000 |
| 7 | Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 7 | 102.527.000 |
2. Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ khai thác, kinh doanh.
- Chu kỳ khai thác bình quân 20 năm;
- Mật độ cây cao su khai thác/ha: 500 cây/ha.
- Chi phí phân bổ cho 01 năm trong thời kỳ kinh doanh 20 năm = [Tổng chi phí đầu tư XDCB/20 năm] = 102.527.000 đồng/20 năm = 5.127.000 đồng/ha/năm.
- Giá trị còn lại của cây cao su = [Chi phí phân bổ cho 1 năm trong thời kỳ kinh doanh x số năm khai thác còn lại]. Cụ thể như sau:
| + Còn lại 19 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 19 năm | = | 97.413.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 18 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 18 năm | = | 92.286.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 17 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 17 năm | = | 87.159.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 16 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 16 năm | = | 82.032.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 15 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 15 năm | = | 76.905.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 14 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 14 năm | = | 71.778.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 13 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 13 năm | = | 66.651.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 12 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 12 năm | = | 61.524.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 11 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 11 năm | = | 56.397.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 10 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 10 năm | = | 51.270.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 9 năm: | 5.127.000 | đồng | x | 09 năm | = | 46.143.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 8 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 08 năm | = | 41.016.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 7 năm: | 5.127.000 | đồng | x | 07 năm | = | 35.889.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 6 năm: | 5.127.000 | đồng | x | 06 năm | = | 30.762.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 5 năm: | 5.127.000 | đồng | x | 05 năm | = | 25.635.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 4 năm: | 5.127.000 | đồng | x | 04 năm | = | 20.508.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 3 năm: | 5.127.000 | đồng | x | 03 năm | = | 15.381.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 2 năm: | 5.127.000 | đồng | x | 02 năm | = | 10.254.000 | đồng/ha |
| + Còn lại 1 năm : | 5.127.000 | đồng | x | 01 năm | = | 5.127.000 | đồng/ha |
3. Cây cao su hết thời kỳ khai thác, đến hạn thanh lý.
Cây cao su hết thời kỳ khai thác mức bồi thường chi phí chặt hạ và thanh lý theo quy định tại quyết định 3644/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
4. Khi xác định mức bồi thường cụ thể cho 01 ha cao su tại thời điểm thu hồi đất căn cứ đơn giá bồi thường quy định tại Điều này (Tính theo mật độ cây cao su thời kỳ XDCB 555 cây/ha, thời kỳ kinh doanh 500 cây/ha) quy ra mức bồi thường cho 01 cây, từ đó tính cho số lượng cây kiểm kê thực tế trên 01ha để bồi thường.