Điều 1. Ban hành quy định về giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Nhóm 1: Nhóm đối tượng trả giá dịch vụ theo nguyên tắc có sự bù đắp thông qua ngân sách địa phương, bao gồm: Hộ gia đình, cá nhân và các chủ nguồn thải phát sinh CTRSH dưới 300 kg/ngày quy định tại khoản 1 Điều 58 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
1.1. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chưa triển khai thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH:
TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức thu giá dịch vụ | |
| Khu vực các phường | Khu vực các xã | |||
| 1 | Hộ gia đình,cá nhân không sản xuất, kinh doanh | Đồng/người/tháng | 8.000 | 3.000 |
2 | Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng CTRSH phát sinh ≤ 100 kg/tháng | Đồng/tháng | 23.000 | 18.000 |
3 | Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng CTRSH phát sinh trên 100 kg/tháng đến 150 kg/tháng | Đồng/tháng | 38.000 | 31.000 |
4 | Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng CTRSH phát sinh trên 150 kg/tháng đến 200 kg/tháng | Đồng/tháng | 53.000 | 44.000 |
5 | Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng CTRSH phát sinh trên 200 kg/tháng đến 250 kg/tháng | Đồng/tháng | 67.000 | 56.000 |
6 | Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng CTRSH phát sinh trên 250 kg/tháng đến dưới 300 kg/tháng | Đồng/tháng | 84.000 | 69.000 |
*Ghi chú: Mức giá dịch vụ cho đối tượng chủ nguồn thải là áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp.
1.2. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang triển khai thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH:
TT | Dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá cụ thể chưa bao gồm thuế VAT | |
| Khu vực các phường | Khu vực các xã | |||
| 1 | Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với chất thải thực phẩm | Đồng/kg | 245 | 201 |
| 2 | Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với CTRSH khác còn lại | Đồng/kg | 305 | 251 |
*Ghi chú: Mức giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra. Trong quá trình triển khai thực hiện áp dụng mức thuế giá trị gia tăng đầu ra theo quy định hiện hành.
2. Nhóm 2: Nhóm đối tượng là các chủ nguồn thải theo quy định tại khoản 2, Điều 58 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP hoặc quy định pháp luật thay thế (nếu có); hộ gia đình, cá nhân có lượng phát sinh CTRSH từ 300 kg/ngày trở lên.
2.1. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSHtrong trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chưa thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH. Mức giá thu gom, vận chuyển, xử lý được xác định
bằng khối lượng CTRSH phát sinh tính bằng kg nhân với mức giá cụ thể quy định như sau:
STT | Dịch vụ | ĐVT | Mức giá dịch vụ | |
| Khu vực các phường | Khu vực các xã | |||
| 1 | Dịch vụ thu gom CTRSH | Đồng/kg | 305 | 836 |
| 2 | Dịch vụ vận chuyển CTRSH | Đồng/kg | 171 | 187 |
| 3 | Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phường pháp chôn lấp | Đồng/kg | 92 | 91 |
| 4 | Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phương pháp đốt không thu hồi năng lượng | Đồng/kg | 421 | 420 |
*Ghi chú: Mức giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra. Trong quá trình triển khai thực hiện áp dụng mức thuế giá trị gia tăng đầu ra theo quy định hiện hành.
2.2. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang triển khai thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH. Mức giá thu gom, vận chuyển, xử lý được xác định bằng khối lượng CTRSH phát sinh tính bằng kg nhân với mức giá cụ thể quy định như sau:
STT | Dịch vụ | ĐVT | Mức giá dịch vụ | |
| Khu vực các phường | Khu vực các xã | |||
| 1 | Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với chất thải thực phẩm | Đồng/kg | 245 | 670 |
| 2 | Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với chất thải khác còn lại | Đồng/kg | 305 | 836 |
| 3 | Dịch vụ vận chuyển chất thải thực phẩm | Đồng/kg | 189 | 207 |
| 4 | Dịch vụ vận chuyển CTRSH khác còn lại | Đồng/kg | 171 | 187 |
| 5 | Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phương pháp chôn lấp | Đồng/kg | 92 | 91 |
| 6 | Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phương pháp đốt không thu hồi năng lượng | Đồng/kg | 421 | 420 |
*Ghi chú: Mức giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra. Trong quá trình triển khai thực hiện áp dụng mức thuế giá trị gia tăng đầu ra theo quy định hiện hành.