vanban.org

Điều 1. Ban hành quy định về giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang — Quyết định 360/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tuyên Quang Ban hành 14/02/2026 Hiệu lực 14/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 360/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành quy định về giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

1. Nhóm 1: Nhóm đối tượng trả giá dịch vụ theo nguyên tắc có sự bù đắp thông qua ngân sách địa phương, bao gồm: Hộ gia đình, cá nhân và các chủ nguồn thải phát sinh CTRSH dưới 300 kg/ngày quy định tại khoản 1 Điều 58 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

1.1. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chưa triển khai thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH:

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu giá dịch vụ
Khu vực các phường Khu vực các xã
1 Hộ gia đình,cá nhân không sản xuất, kinh doanh Đồng/người/tháng 8.000 3.000

2

Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng

CTRSH phát sinh ≤ 100 kg/tháng

Đồng/tháng

23.000

18.000

3

Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng

CTRSH phát sinh trên 100 kg/tháng đến 150 kg/tháng

Đồng/tháng

38.000

31.000

4

Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng CTRSH phát sinh trên 150 kg/tháng

đến 200 kg/tháng

Đồng/tháng

53.000

44.000

5

Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng CTRSH phát sinh trên 200 kg/tháng

đến 250 kg/tháng

Đồng/tháng

67.000

56.000

6

Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh/Chủ nguồn thải có khối lượng

CTRSH phát sinh trên 250 kg/tháng đến dưới 300 kg/tháng

Đồng/tháng

84.000

69.000

*Ghi chú: Mức giá dịch vụ cho đối tượng chủ nguồn thải là áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp.

1.2. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang triển khai thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH:

TT

Dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể chưa bao gồm thuế VAT
Khu vực các phường Khu vực các xã
1 Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với chất thải thực phẩm Đồng/kg 245 201
2 Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với CTRSH khác còn lại Đồng/kg 305 251

*Ghi chú: Mức giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra. Trong quá trình triển khai thực hiện áp dụng mức thuế giá trị gia tăng đầu ra theo quy định hiện hành.

2. Nhóm 2: Nhóm đối tượng là các chủ nguồn thải theo quy định tại khoản 2, Điều 58 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP hoặc quy định pháp luật thay thế (nếu có); hộ gia đình, cá nhân có lượng phát sinh CTRSH từ 300 kg/ngày trở lên.

2.1. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSHtrong trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chưa thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH. Mức giá thu gom, vận chuyển, xử lý được xác định

bằng khối lượng CTRSH phát sinh tính bằng kg nhân với mức giá cụ thể quy định như sau:

STT

Dịch vụ

ĐVT

Mức giá dịch vụ
Khu vực các phường Khu vực các xã
1 Dịch vụ thu gom CTRSH Đồng/kg 305 836
2 Dịch vụ vận chuyển CTRSH Đồng/kg 171 187
3 Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phường pháp chôn lấp Đồng/kg 92 91
4 Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phương pháp đốt không thu hồi năng lượng Đồng/kg 421 420

*Ghi chú: Mức giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra. Trong quá trình triển khai thực hiện áp dụng mức thuế giá trị gia tăng đầu ra theo quy định hiện hành.

2.2. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang triển khai thực hiện phân loại tại nguồn CTRSH. Mức giá thu gom, vận chuyển, xử lý được xác định bằng khối lượng CTRSH phát sinh tính bằng kg nhân với mức giá cụ thể quy định như sau:

STT

Dịch vụ

ĐVT

Mức giá dịch vụ
Khu vực các phường Khu vực các xã
1 Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với chất thải thực phẩm Đồng/kg 245 670
2 Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với chất thải khác còn lại Đồng/kg 305 836
3 Dịch vụ vận chuyển chất thải thực phẩm Đồng/kg 189 207
4 Dịch vụ vận chuyển CTRSH khác còn lại Đồng/kg 171 187
5 Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phương pháp chôn lấp Đồng/kg 92 91
6 Dịch vụ xử lý CTRSH bằng phương pháp đốt không thu hồi năng lượng Đồng/kg 421 420

*Ghi chú: Mức giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra. Trong quá trình triển khai thực hiện áp dụng mức thuế giá trị gia tăng đầu ra theo quy định hiện hành.