vanban.org

Điều 2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị: — Quyết định 36/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 21/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 36/2023/QĐ-UBND
01/01/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thu nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 31/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 07/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 10/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 08/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị:

STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sạch sử dụng/tháng Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt
(đồng/m3)
Nhóm 1 Hộ dân cư Mức đến 10m3/đồng hồ/tháng 8.715
Mức từ trên 10m3-20m3/đồng hồ/tháng 10.395
Mức từ trên 20m3-30 m3/đồng hồ/tháng 12.180
Mức trên 30 m3/đồng hồ/tháng 12.600
Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng 13.230
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 15.750
Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ Theo thực tế sử dụng 18.060

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.