vanban.org

Điều 3. Khung giá dịch vụ — Quyết định 36/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 58/2024/QĐ-UBND · 30/12/2024
Hải Phòng Ban hành 13/10/2023 Hiệu lực 01/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Cát Hải · 36/2023/QĐ-UBND
15/01/202558/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/11/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá dịch vụ

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Cát Hải, như sau:

Đơn vị tính: đồng

SttTên dịch vụĐơn vị tínhKhung giá dịch vụ
Giá tối thiểuGiá tối đa
1Phương tiện chở khách dưới 13 ghếĐồng/lượt24.00042.000
2Phương tiện chở khách từ 13 ghế đến 50 ghếĐồng/lượt63.000109.000
3Phương tiện chở khách từ 51 ghế trở lênĐồng/lượt113.000195.000