vanban.org

Điều 2. Nội dung hỗ trợ, chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công — Quyết định 36/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 15/09/2023 Hiệu lực 29/09/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung hỗ trợ, chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công

1. Nội dung hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công:

a) Nội dung hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư gồm: Lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản, thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản, khảo sát xây dựng (nếu có), lựa chọn nhà thầu.

b) Nội dung hỗ trợ chi phí quản lý dự án, giám sát thi công gồm: Quản lý dự án, giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị.

2. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công:

a) Chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản: Tính bằng 2,0% nhân với (x) chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

Trường hợp công trình có lắp đặt thiết bị: Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ đối với phần thiết bị (lập dự toán) tính bằng 0,24% nhân với (x) chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

b) Phí thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản: Tính bằng 0,019% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

c) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có): Xác định bằng cách lập dự toán theo hướng dẫn tại Phụ lục V Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hoặc văn bản thay thế.

d) Chi phí lựa chọn nhà thầu: Tính bằng 0,2% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

đ) Chi phí quản lý dự án: Tính bằng 1,93% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

e) Chi phí giám sát thi công xây dựng: Tính bằng 1,8% nhân với (x) chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

g) Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị: Tính bằng 0,474% nhân với (x) chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

3. Nguồn kinh phí để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công theo quy định tại khoản 2 Điều này được bố trí từ nguồn vốn ngân sách nhà nước được bố trí cho dự án.