Điều 1. Bổ sung giá đất ở vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung vào Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn
a) Huyện Ea Kar:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Xã Cư Ni | ||||
| 1 | Bà Triệu | Quang Trung | Trần Hưng Đạo | 800.000 |
| 2 | Trần Huy Liệu | Trần Hưng Đạo | Ngô Gia Tự | 800.000 |
b) Huyện Cư M’gar:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Xã Quảng Tiến | ||||
| Khu dân cư tổ 8, 9 của thôn Tiến Đạt | 300.000 | |||
c) Huyện Krông Pắc
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Xã Ea Knuếc | ||||
| Khu vực dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Ea Knuếc | ||||
| 1 | Đường N1 rộng 18m (trùng với một đoạn Đường vào Công ty 15) | 1.450.000 | ||
| 2 | Đường N6 rộng 18m (trùng với một đoạn Đường liên thôn) | 1.450.000 | ||
| 3 | Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) | 1.450.000 | ||
| 4 | Đường N5 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) | 1.450.000 | ||
| 5 | Đường N2, N3, N7, N8, N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) | 1.200.000 | ||
| 6 | Đường N3a rộng 12m (từ trục N2 đến trục N3) | 1.000.000 | ||
| 7 | Đường N10 rộng 16m (từ trục N9 đến trục N5) | 1.000.000 | ||
| Xã Ea Kênh | ||||
| Khu vực dự án điểm dân cư nông thôn xã Ea Kênh | ||||
| 1 | Đường D1, D3 (giao với Quốc lộ 26) | 1.500.000 | ||
| 2 | Đường N2 (từ trục D1 đến trục D3) | 1.400.000 | ||
| 3 | Đường D2 (từ trục N1 đến trục N3) | 1.300.000 | ||
| 4 | Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) | 1.200.000 | ||
| 5 | Đường N3 (từ trục D3 đến trục D2) | 1.400.000 | ||
d) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | ||||
| Xã Ea Kao | |||||
| Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) | |||||
| Đường rộng từ 5m trở lên | 700.000 | ||||
| Đường rộng dưới 5m | 500.000 | ||||
2. Bổ sung vào Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị
a) Huyện Cư M’gar
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | ||||
| Thị trấn Ea Pốk | |||||
| 1 | Khu dân cư Buôn Ea Măp | 300.000 | |||
| 2 | Khu dân cư Tân Sơn | 200.000 | |||
| 3 | Khu dân cư còn lại | 200.000 | |||
b) Huyện Krông Ana
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| 1 | Hẻm 1 đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du | Hẻm đường số 11 | 600.000 |
| 2 | Hẻm 2 đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du (Chi cục Thuế) | Hẻm 1 đường Lê Duẩn | 800.000 |
| 3 | Hẻm đường số 11 | Đường số 11 | Hết đường | 600.000 |
| 4 | Đường Quy hoạch 8 m | Đường N7 | Hẻm đường số 11 | 1.100.000 |
c) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||
| Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An: | ||||
| 1 | Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m | Phạm Hùng | Đường 2-D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14 | 12.000.000 |
| 2 | Đường 2-D, QH 30m | Hà Huy Tập | Quốc lộ 14 | 12.000.000 |
| 3 | Đường N-1, QH 24m | 9.000.000 | ||
| 4 | Đường số 1-D, QH 16m | 7.000.000 | ||
| 5 | Đường số 3-N và 2-N, QH 16m | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An: | ||||
| 1 | Đường N4, Quy hoạch 30m | Hà Huy Tập | Quốc lộ 14 | 12.000.000 |
| 2 | Đường N3, Quy hoạch 20m (đường vành đai cũ) | 12.000.000 | ||
| 3 | Đường D1, Quy hoạch 20m | 9.000.000 | ||
| 4 | Đường số 3, Quy hoạch 20m | 9.000.000 | ||
| 5 | Đường số 4, Quy hoạch 20m | 8.000.000 | ||
| 6 | Đường số 1, số 2, Quy hoạch 16m | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Km7, phường Tân An: | ||||
| 1 | Đường KV2 | Đường D6 | Đường 10/3 | 10.000.000 |
| 2 | Đường KV3 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 11.000.000 |
| 3 | Đường D1 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 7.000.000 |
| 4 | Đường D2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 6.000.000 |
| 5 | Đường D5 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 12.000.000 |
| 6 | Đường D6 | Đường D5 | Đường KV2 | 6.000.000 |
| 7 | Đường N4 | Đường D5 | Đường KV3 | 7.000.000 |
| 8 | Đường N8 | Đường D1 | Đường D5 | 7.000.000 |
| 9 | Đường N9 | Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5-2.22) | Đường D5 | 5.000.000 |
| 10 | Đường N11 | Đường N12 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) | Giao với đường N12 (tại vị trí thửa NP2-1.37) | 5.000.000 |
| 11 | Đường N12 | Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) | Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17) | 6.000.000 |
| 12 | Đường Tôn Đức Thắng nối dài | Đường D5 | Đường KV3 | 12.000.000 |
| Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An: | ||||
| Đường khu vực | ||||
| 1 | Đường N1 | Đường Hà Huy Tập | Đường D7 | 8.000.000 |
| 2 | Đường N8 | Đường D1 | Đường D6 | 8.000.000 |
| 3 | Đường D1 | Đường N6 | Đường N8 | 8.000.000 |
| 4 | Đường D6 | Đường N1 | Đường N8 | 7.500.000 |
| 5 | Đường D7 | Đường N1 | Đường N9 | 8.000.000 |
| 6 | Đường N9 | Đường D6 | Đường D7 | 7.500.000 |
| Đường phân khu vực | ||||
| 1 | Đường N2 | Đường D2 | Đường D4 | 6.000.000 |
| 2 | Đường N3 | Đường Hà Huy Tập | Đường D6 | 7.000.000 |
| 3 | Đường N4 | Đường D2 | Đường D4 | 6.000.000 |
| 4 | Đường N5 | Đường D3 | Đường D6 | 6.000.000 |
| 5 | Đường N6 | Đường Hà Huy Tập | Đường D6 | 7.000.000 |
| 6 | Đường N7 | Đường D2 | Đường D5 | 6.000.000 |
| 7 | Đường D2 | Đường N1 | Đường N8 | 6.000.000 |
| 8 | Đường D3 | Đường N4 | Đường N6 | 6.000.000 |
| 9 | Đường D4 | Đường N1 | Đường N5 | 6.000.000 |
| 10 | Đường D5 | Đường N6 | Đường N8 | 6.000.000 |
| Bổ sung giá đất tại hai tuyến đường mới tại Phường Tân An: | ||||
| 1 | Nguyễn Hồng Ưng | Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Giao | 8.000.000 |
| 2 | Phan Đăng Lưu | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Minh Thảo | 12.000.000 |