Điều 1. Quy định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và xây dựng Di Linh tại huyện Di Linh, như sau:
| STT | Đối tượng và mục đích sử dụng nước sạch | Mức giá (đồng/m3) |
| 1 | Mức nước sinh hoạt của dân cư: | |
| a) | Mức 1: từ 01 m3 đến 2,5 m3/người/tháng. | 8.100 |
| b) | Mức 2: trên 2,5 m3 đến 05m3/người/tháng. | 10.100 |
| c) | Mức 3: trên 05 m3 đến 7,5 m3/người/tháng. | 12.100 |
| d) | Mức 4: trên 7,5 m3/người/tháng. | 13.100 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng. | 12.100 |
| 3 | Hoạt động sản xuất. | 13.300 |
| 4 | Hoạt động kinh doanh, dịch vụ. | 17.500 |
Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước.